unweighting

[Mỹ]/[ʌnˈweɪtɪŋ]/
[Anh]/[ʌnˈweɪtɪŋ]/

Dịch

n. Hành động làm giảm trọng lượng của một thứ; Quy trình loại bỏ hoặc làm giảm ảnh hưởng của một yếu tố.
v. Làm giảm trọng lượng của một thứ; Làm giảm ảnh hưởng hoặc tầm quan trọng của một thứ.

Cụm từ & Cách kết hợp

unweighting process

Quy trình giảm tải

unweighting load

Tải trọng giảm

unweighting effect

Tác dụng giảm tải

unweighting system

Hệ thống giảm tải

unweighting mechanism

Cơ chế giảm tải

unweighting structure

Cấu trúc giảm tải

unweighting stage

Giai đoạn giảm tải

unweighting analysis

Phân tích giảm tải

unweighting study

Nghiên cứu giảm tải

unweighting design

Thiết kế giảm tải

Câu ví dụ

the algorithm involves unweighting the less important features.

Thuật toán bao gồm việc giảm trọng số các đặc trưng ít quan trọng hơn.

unweighting the biased nodes improved the network's accuracy.

Việc giảm trọng số các nút thiên lệch đã cải thiện độ chính xác của mạng.

we are exploring unweighting the connections to reduce complexity.

Chúng tôi đang tìm hiểu việc giảm trọng số các kết nối để giảm độ phức tạp.

the process of unweighting data can be computationally expensive.

Quy trình giảm trọng số dữ liệu có thể tốn kém về mặt tính toán.

unweighting the irrelevant variables is crucial for model simplification.

Việc giảm trọng số các biến không liên quan là rất quan trọng cho việc đơn giản hóa mô hình.

the goal is to achieve unweighting without losing significant information.

Mục tiêu là đạt được việc giảm trọng số mà không làm mất đi thông tin quan trọng.

unweighting the edges can help in identifying key communities.

Việc giảm trọng số các cạnh có thể giúp xác định các cộng đồng quan trọng.

we observed a performance boost after unweighting the redundant parameters.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự cải thiện hiệu suất sau khi giảm trọng số các tham số dư thừa.

the system automatically performs unweighting based on the feedback.

Hệ thống tự động thực hiện việc giảm trọng số dựa trên phản hồi.

unweighting the less influential factors led to a more robust model.

Việc giảm trọng số các yếu tố ít ảnh hưởng hơn đã dẫn đến một mô hình mạnh mẽ hơn.

the research focuses on efficient methods for unweighting large datasets.

Nghiên cứu này tập trung vào các phương pháp hiệu quả để giảm trọng số các tập dữ liệu lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay