unwieldinesses

[Mỹ]/ʌnˈwiːldɪnəsɪz/
[Anh]/ʌnˈwiːldɪnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc khó khăn để xử lý hoặc quản lý

Cụm từ & Cách kết hợp

unwieldinesses of design

những sự cồng kềnh trong thiết kế

unwieldinesses in management

những sự cồng kềnh trong quản lý

unwieldinesses of systems

những sự cồng kềnh trong hệ thống

unwieldinesses of processes

những sự cồng kềnh trong quy trình

unwieldinesses in technology

những sự cồng kềnh trong công nghệ

unwieldinesses of tools

những sự cồng kềnh trong công cụ

unwieldinesses in communication

những sự cồng kềnh trong giao tiếp

unwieldinesses of ideas

những sự cồng kềnh trong ý tưởng

unwieldinesses in operations

những sự cồng kềnh trong hoạt động

unwieldinesses of structures

những sự cồng kềnh trong cấu trúc

Câu ví dụ

despite its unwieldinesses, the project was completed on time.

bất chấp những sự cồng kềnh của nó, dự án đã hoàn thành đúng thời hạn.

the unwieldinesses of the equipment made it difficult to transport.

sự cồng kềnh của thiết bị khiến việc vận chuyển trở nên khó khăn.

we need to address the unwieldinesses in our current system.

chúng ta cần giải quyết những sự cồng kềnh trong hệ thống hiện tại của chúng ta.

the unwieldinesses of the manual led to confusion among users.

sự cồng kềnh của hướng dẫn sử dụng dẫn đến sự nhầm lẫn giữa người dùng.

her unwieldinesses in managing the team became apparent during the project.

khả năng quản lý nhóm kém cỏi của cô ấy đã trở nên rõ ràng trong suốt dự án.

the unwieldinesses of the process can slow down productivity.

sự cồng kềnh của quy trình có thể làm chậm năng suất.

addressing the unwieldinesses of the design will improve usability.

giải quyết những sự cồng kềnh trong thiết kế sẽ cải thiện khả năng sử dụng.

we must find solutions to the unwieldinesses in our workflow.

chúng ta phải tìm ra các giải pháp cho những sự cồng kềnh trong quy trình làm việc của chúng ta.

the unwieldinesses of the old software hindered our progress.

sự cồng kềnh của phần mềm cũ đã cản trở tiến độ của chúng tôi.

her unwieldinesses in communication led to misunderstandings.

khả năng giao tiếp kém cỏi của cô ấy dẫn đến những hiểu lầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay