veilings

[Mỹ]/[ˈveɪlɪŋz]/
[Anh]/[ˈveɪlɪŋz]/

Dịch

n. Hành động che đậy; một lớp che phủ; một lớp che hoặc màn che, đặc biệt là của một cô dâu.
v. Che phủ hoặc giấu kín.

Cụm từ & Cách kết hợp

veilings of mystery

Vietnamese_translation

removing veilings

Vietnamese_translation

subtle veilings

Vietnamese_translation

veilings appeared

Vietnamese_translation

layered veilings

Vietnamese_translation

veilings of light

Vietnamese_translation

witnessing veilings

Vietnamese_translation

elaborate veilings

Vietnamese_translation

initial veilings

Vietnamese_translation

soft veilings

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the dense fog was a series of veilings over the mountain peaks.

khí sương đặc quánh là một loạt những lớp che khuất trên các đỉnh núi.

the artist used subtle veilings of color to create a dreamlike effect.

nghệ sĩ đã sử dụng những lớp che khuất tinh tế của màu sắc để tạo ra hiệu ứng như giấc mơ.

the politician's answers were full of veilings and evasions.

các câu trả lời của chính trị gia đầy ắp những lớp che khuất và né tránh.

the historical record contains many veilings of the truth about the event.

đặc điểm lịch sử chứa đựng nhiều lớp che khuất về sự thật liên quan đến sự kiện đó.

the bride's veilings added an air of mystery to her appearance.

những lớp che khuất của cô dâu đã thêm một chút bí ẩn cho vẻ ngoài của cô ấy.

the company's veilings of its financial problems were ultimately unsuccessful.

các lớp che khuất về vấn đề tài chính của công ty cuối cùng cũng không thành công.

the report exposed the veilings surrounding the project's failures.

báo cáo đã phơi bày những lớp che khuất xung quanh những thất bại của dự án.

the author employed veilings of symbolism throughout the novel.

tác giả đã sử dụng các lớp che khuất của biểu tượng suốt bộ tiểu thuyết.

the security measures included veilings of cameras and sensors.

các biện pháp an ninh bao gồm các lớp che khuất của máy quay và cảm biến.

the government's veilings of information fueled public suspicion.

các lớp che khuất thông tin của chính phủ đã làm gia tăng sự nghi ngờ của công chúng.

the software's veilings made it difficult to understand its functionality.

các lớp che khuất của phần mềm khiến việc hiểu chức năng của nó trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay