what vexes me
điều gì khiến tôi lo lắng
he vexes her
anh ấy khiến cô ấy lo lắng
this vexes us
điều này khiến chúng tôi lo lắng
it vexes me
nó khiến tôi lo lắng
she vexes him
cô ấy khiến anh ấy lo lắng
that vexes me
cái đó khiến tôi lo lắng
what vexes you
điều gì khiến bạn lo lắng
he vexes them
anh ấy khiến họ lo lắng
this vexes her
điều này khiến cô ấy lo lắng
it vexes us
nó khiến chúng tôi lo lắng
the constant noise from the construction site vexes the residents.
tiếng ồn liên tục từ công trường xây dựng khiến người dân khó chịu.
his careless mistakes vexes his teacher greatly.
những sai lầm bất cẩn của anh ấy khiến giáo viên của anh ấy rất khó chịu.
it vexes me when people are late for meetings.
Tôi khó chịu khi mọi người đến muộn các cuộc họp.
the lack of communication between departments vexes the management.
sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban khiến ban quản lý khó chịu.
she often vexes her friends with her constant questions.
cô ấy thường khiến bạn bè khó chịu với những câu hỏi liên tục của mình.
the slow internet connection vexes users during important tasks.
kết nối internet chậm khiến người dùng khó chịu trong các nhiệm vụ quan trọng.
the unexpected changes in plans vexes everyone involved.
những thay đổi bất ngờ trong kế hoạch khiến tất cả những người liên quan đều khó chịu.
his indecisiveness vexes his colleagues.
sự do dự của anh ấy khiến đồng nghiệp khó chịu.
the ongoing debate on climate change vexes many scientists.
cuộc tranh luận đang diễn ra về biến đổi khí hậu khiến nhiều nhà khoa học khó chịu.
it vexes me that people don't appreciate the effort behind the work.
Tôi khó chịu vì mọi người không đánh giá cao những nỗ lực đằng sau công việc.
what vexes me
điều gì khiến tôi lo lắng
he vexes her
anh ấy khiến cô ấy lo lắng
this vexes us
điều này khiến chúng tôi lo lắng
it vexes me
nó khiến tôi lo lắng
she vexes him
cô ấy khiến anh ấy lo lắng
that vexes me
cái đó khiến tôi lo lắng
what vexes you
điều gì khiến bạn lo lắng
he vexes them
anh ấy khiến họ lo lắng
this vexes her
điều này khiến cô ấy lo lắng
it vexes us
nó khiến chúng tôi lo lắng
the constant noise from the construction site vexes the residents.
tiếng ồn liên tục từ công trường xây dựng khiến người dân khó chịu.
his careless mistakes vexes his teacher greatly.
những sai lầm bất cẩn của anh ấy khiến giáo viên của anh ấy rất khó chịu.
it vexes me when people are late for meetings.
Tôi khó chịu khi mọi người đến muộn các cuộc họp.
the lack of communication between departments vexes the management.
sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban khiến ban quản lý khó chịu.
she often vexes her friends with her constant questions.
cô ấy thường khiến bạn bè khó chịu với những câu hỏi liên tục của mình.
the slow internet connection vexes users during important tasks.
kết nối internet chậm khiến người dùng khó chịu trong các nhiệm vụ quan trọng.
the unexpected changes in plans vexes everyone involved.
những thay đổi bất ngờ trong kế hoạch khiến tất cả những người liên quan đều khó chịu.
his indecisiveness vexes his colleagues.
sự do dự của anh ấy khiến đồng nghiệp khó chịu.
the ongoing debate on climate change vexes many scientists.
cuộc tranh luận đang diễn ra về biến đổi khí hậu khiến nhiều nhà khoa học khó chịu.
it vexes me that people don't appreciate the effort behind the work.
Tôi khó chịu vì mọi người không đánh giá cao những nỗ lực đằng sau công việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay