time waits
thời gian chờ đợi
she waits
cô ấy chờ đợi
he waits
anh ấy chờ đợi
life waits
cuộc sống chờ đợi
love waits
tình yêu chờ đợi
fate waits
số phận chờ đợi
god waits
thượng đế chờ đợi
nobody waits
không ai chờ đợi
nothing waits
không có gì chờ đợi
the train waits at the station for passengers.
Tàu hỏa chờ đợi tại nhà ga để đón khách.
she waits patiently for her turn to speak.
Cô ấy chờ đợi một cách kiên nhẫn đến lượt được nói.
the dog waits by the door for its owner.
Con chó chờ đợi bên cửa ra vào chủ của nó.
he waits anxiously for the results of the exam.
Anh ấy lo lắng chờ đợi kết quả thi.
time waits for no one, so act quickly.
Thời gian không chờ đợi ai, vì vậy hãy hành động nhanh chóng.
the audience waits in silence for the show to begin.
Khán giả chờ đợi trong im lặng cho đến khi chương trình bắt đầu.
she waits for the bus every morning at the same spot.
Cô ấy chờ xe buýt mỗi buổi sáng tại cùng một chỗ.
he waits for the perfect moment to ask her out.
Anh ấy chờ đợi khoảnh khắc hoàn hảo để mời cô ấy đi chơi.
the waiter waits for the customers to decide on their orders.
Người phục vụ chờ khách quyết định món ăn của họ.
she waits for her friends to arrive before starting the meeting.
Cô ấy chờ bạn bè đến trước khi bắt đầu cuộc họp.
time waits
thời gian chờ đợi
she waits
cô ấy chờ đợi
he waits
anh ấy chờ đợi
life waits
cuộc sống chờ đợi
love waits
tình yêu chờ đợi
fate waits
số phận chờ đợi
god waits
thượng đế chờ đợi
nobody waits
không ai chờ đợi
nothing waits
không có gì chờ đợi
the train waits at the station for passengers.
Tàu hỏa chờ đợi tại nhà ga để đón khách.
she waits patiently for her turn to speak.
Cô ấy chờ đợi một cách kiên nhẫn đến lượt được nói.
the dog waits by the door for its owner.
Con chó chờ đợi bên cửa ra vào chủ của nó.
he waits anxiously for the results of the exam.
Anh ấy lo lắng chờ đợi kết quả thi.
time waits for no one, so act quickly.
Thời gian không chờ đợi ai, vì vậy hãy hành động nhanh chóng.
the audience waits in silence for the show to begin.
Khán giả chờ đợi trong im lặng cho đến khi chương trình bắt đầu.
she waits for the bus every morning at the same spot.
Cô ấy chờ xe buýt mỗi buổi sáng tại cùng một chỗ.
he waits for the perfect moment to ask her out.
Anh ấy chờ đợi khoảnh khắc hoàn hảo để mời cô ấy đi chơi.
the waiter waits for the customers to decide on their orders.
Người phục vụ chờ khách quyết định món ăn của họ.
she waits for her friends to arrive before starting the meeting.
Cô ấy chờ bạn bè đến trước khi bắt đầu cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay