warlikeness

[Mỹ]/[ˈwɔːlɪknəs]/
[Anh]/[ˈwɔːrlɪknəs]/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái mang tính chiến tranh; xu hướng hướng tới chiến tranh; thái độ sẵn sàng tham gia chiến tranh; tinh thần chiến đấu.
adj. Có tính chất chiến tranh hoặc xu hướng chiến tranh.

Cụm từ & Cách kết hợp

warlikeness apparent

Vietnamese_translation

displaying warlikeness

Vietnamese_translation

warlikeness diminished

Vietnamese_translation

warlikeness thrives

Vietnamese_translation

with warlikeness

Vietnamese_translation

warlikeness factor

Vietnamese_translation

warlikeness breeds

Vietnamese_translation

warlikeness rising

Vietnamese_translation

warlikeness tested

Vietnamese_translation

inherent warlikeness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the general's warlikeness was evident in his aggressive strategies.

Sự hung hăng của tướng được thể hiện rõ qua các chiến lược tấn công của ông.

despite his youth, he displayed a disturbing warlikeness.

Mặc dù còn trẻ, ông đã thể hiện một sự hung hăng đáng lo ngại.

the nation's warlikeness fueled its expansionist ambitions.

Sự hung hăng của đất nước đã thúc đẩy tham vọng mở rộng lãnh thổ của họ.

his warlikeness stemmed from a childhood marked by conflict.

Sự hung hăng của ông bắt nguồn từ một tuổi thơ đầy xung đột.

we hoped to curb the warlikeness of the ruling regime.

Chúng tôi hy vọng sẽ kiềm chế sự hung hăng của chế độ cầm quyền.

the warlikeness of the culture was a cause for concern.

Sự hung hăng trong văn hóa là một vấn đề đáng quan tâm.

she questioned the warlikeness ingrained in the military ethos.

Cô ấy đặt câu hỏi về sự hung hăng đã ăn sâu vào tinh thần quân sự.

his warlikeness was a product of years of training and experience.

Sự hung hăng của ông là kết quả của nhiều năm huấn luyện và kinh nghiệm.

the politician condemned the warlikeness of the opposing party.

Đại diện chính trị lên án sự hung hăng của đảng đối lập.

the study examined the psychological roots of warlikeness.

Nghiên cứu đã phân tích các nguyên nhân tâm lý của sự hung hăng.

a culture of peace is the antidote to warlikeness.

Một nền văn hóa hòa bình là liều thuốc giải độc cho sự hung hăng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay