warpedness

[Mỹ]/[ˈwɔːptnɪs]/
[Anh]/[ˈwɔːrptnɪs]/

Dịch

n. trạng thái bị biến dạng; sự méo mó.; Một phẩm chất bị xoắn hoặc méo mó, đặc biệt là về ngoại hình hoặc tính cách.

Cụm từ & Cách kết hợp

warpedness evident

sự biến dạng rõ rệt

showing warpedness

cho thấy sự biến dạng

warpedness factor

hệ số biến dạng

high warpedness

mức biến dạng cao

warpedness levels

mức độ biến dạng

assessing warpedness

đánh giá sự biến dạng

warpedness increased

sự biến dạng tăng lên

warpedness caused

sự biến dạng do

warpedness detected

phát hiện sự biến dạng

warpedness remains

sự biến dạng vẫn còn

Câu ví dụ

the photograph's warpedness revealed a history of damp storage.

Sự biến dạng của bức ảnh cho thấy lịch sử bị ẩm ướt.

the floor's warpedness made walking across the room difficult.

Sự biến dạng của sàn nhà khiến việc đi lại trong phòng trở nên khó khăn.

we assessed the warpedness of the wooden beam for structural integrity.

Chúng tôi đánh giá mức độ biến dạng của dầm gỗ để đảm bảo tính toàn vẹn cấu trúc.

the warpedness in the vinyl siding was a sign of heat damage.

Sự biến dạng trên tấm ốp vinyl là dấu hiệu của hư hỏng do nhiệt.

the artist explored the warpedness of perspective in their painting.

Nghệ sĩ khám phá sự biến dạng của phối cảnh trong tranh vẽ của họ.

the extreme warpedness of the metal sheet made it unusable.

Mức độ biến dạng quá lớn của tấm kim loại khiến nó không thể sử dụng được.

the engineer measured the warpedness of the railway track.

Kỹ sư đo lường mức độ biến dạng của đường ray tàu hỏa.

the warpedness of the old windowpane was charming to some.

Sự biến dạng của tấm kính cửa sổ cũ có phần quyến rũ với một số người.

the software analyzed the warpedness of the satellite image.

Phần mềm phân tích mức độ biến dạng của hình ảnh vệ tinh.

the panelist discussed the warpedness of the historical narrative.

Thành viên hội đồng thảo luận về sự biến dạng của câu chuyện lịch sử.

the child noticed the warpedness of the toy car's plastic body.

Đứa trẻ nhận thấy sự biến dạng của thân xe hơi đồ chơi bằng nhựa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay