weakeners

[Mỹ]/[ˈwiːknəz]/
[Anh]/[ˈwiːknərz]/

Dịch

n. Người hoặc vật làm suy yếu một thứ; Yếu tố hoặc điều kiện góp phần làm giảm sức mạnh hoặc quyền lực; Chất hoặc tác nhân làm suy yếu.

Cụm từ & Cách kết hợp

weakener’s choice

lựa chọn của người làm yếu

Câu ví dụ

the constant criticism began to weaken his resolve.

Việc chỉ trích liên tục bắt đầu làm suy yếu quyết tâm của anh ấy.

rising interest rates can weaken consumer spending.

Lãi suất tăng cao có thể làm giảm chi tiêu của người tiêu dùng.

a strong defense is needed to weaken the opponent's attack.

Một hàng phòng thủ mạnh mẽ là cần thiết để làm suy yếu cuộc tấn công của đối phương.

the scandal significantly weakened the company's reputation.

Scandal đã làm tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của công ty.

poor diet and lack of exercise can weaken your immune system.

Chế độ ăn uống kém và thiếu vận động có thể làm suy yếu hệ miễn dịch của bạn.

the evidence presented failed to weaken the prosecution's case.

Bằng chứng được trình bày đã không thể làm suy yếu vụ kiện của bên công tố.

the new technology aims to weaken the existing monopoly.

Công nghệ mới này nhằm làm suy yếu độc quyền hiện tại.

frequent travel can weaken your body's resistance to illness.

Việc đi lại thường xuyên có thể làm suy yếu khả năng chống lại bệnh tật của cơ thể bạn.

the government's policies were designed to weaken labor unions.

Các chính sách của chính phủ được thiết kế để làm suy yếu các công đoàn lao động.

a series of setbacks further weakened their position in the market.

Một chuỗi thất bại tiếp tục làm suy yếu vị thế của họ trên thị trường.

the prolonged drought weakened the crops and caused widespread famine.

Đợt hạn hán kéo dài đã làm suy yếu cây trồng và gây ra nạn đói lan rộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay