underminers

[Mỹ]/[ˈʌndəˌmaɪənz]/
[Anh]/[ˈʌndərˌmaɪənz]/

Dịch

n. Những người cố gắng phá hoại hoặc làm suy yếu một thứ gì đó; Một người cố gắng lật đổ hoặc làm suy yếu một tổ chức hoặc hệ thống.
v. Làm suy yếu hoặc phá hoại (một người, tổ chức hoặc hệ thống).

Cụm từ & Cách kết hợp

underminers of trust

những người phá hoại lòng tin

underminer's actions

hành động của người phá hoại

underminers beware

cảnh giác với những người phá hoại

Câu ví dụ

the company faced numerous underminers within its ranks, actively sabotaging progress.

Doanh nghiệp đối mặt với nhiều kẻ phá hoại bên trong, đang tích cực cản trở tiến trình.

he identified several key underminers working to destabilize the political landscape.

Ông đã xác định được một số kẻ phá hoại chính trong việc làm suy yếu cục diện chính trị.

the project's success was threatened by internal underminers seeking personal gain.

Sự thành công của dự án bị đe dọa bởi những kẻ phá hoại nội bộ đang tìm kiếm lợi ích cá nhân.

we need to root out the underminers and protect the integrity of the system.

Chúng ta cần loại bỏ những kẻ phá hoại và bảo vệ tính toàn vẹn của hệ thống.

the investigation revealed several underminers attempting to steal confidential data.

Điều tra đã tiết lộ một số kẻ phá hoại đang cố gắng đánh cắp dữ liệu mật.

the team suspected several underminers were leaking information to the competition.

Đội ngũ nghi ngờ một số kẻ phá hoại đang rò rỉ thông tin cho đối thủ cạnh tranh.

he warned the board about the presence of subtle underminers within the organization.

Ông cảnh báo hội đồng về sự hiện diện của những kẻ phá hoại tinh vi bên trong tổ chức.

the ceo vowed to expose and remove all underminers from the company.

CEO tuyên thệ sẽ phơi bày và loại bỏ tất cả những kẻ phá hoại ra khỏi công ty.

external consultants were brought in to identify potential underminers in the department.

Các chuyên gia bên ngoài được mời đến để xác định những kẻ phá hoại tiềm tàng trong bộ phận.

the underminers' actions ultimately led to the project's failure and the loss of funding.

Các hành động của những kẻ phá hoại cuối cùng đã dẫn đến sự thất bại của dự án và mất đi nguồn tài trợ.

it's crucial to identify and neutralize underminers before they cause irreparable damage.

Rất quan trọng là phải xác định và vô hiệu hóa những kẻ phá hoại trước khi họ gây ra thiệt hại không thể khắc phục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay