well-oxygenated

[Mỹ]/[wɛl ˈɒksɪdʒɪneɪtɪd]/
[Anh]/[wɛl ˈɑːksɪdʒɪneɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được cung cấp hoặc chứa một lượng oxy đầy đủ; Có mức độ bão hòa oxy cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

well-oxygenated blood

máu được cung cấp đủ oxy

keep well-oxygenated

duy trì được cung cấp đủ oxy

well-oxygenated tissue

tổ chức được cung cấp đủ oxy

becoming well-oxygenated

đang được cung cấp đủ oxy

well-oxygenated environment

môi trường được cung cấp đủ oxy

highly well-oxygenated

rất được cung cấp đủ oxy

well-oxygenated state

trạng thái được cung cấp đủ oxy

ensuring well-oxygenated

đảm bảo được cung cấp đủ oxy

well-oxygenated brain

não được cung cấp đủ oxy

remain well-oxygenated

vẫn được cung cấp đủ oxy

Câu ví dụ

the athlete needed well-oxygenated muscles for peak performance.

Người vận động cần cơ bắp được cung cấp đủ oxy để đạt hiệu suất tối ưu.

well-oxygenated blood is crucial for healing after surgery.

Máu được cung cấp đủ oxy rất quan trọng cho quá trình hồi phục sau phẫu thuật.

the diver sought well-oxygenated water to extend their dive time.

Nhà lặn tìm kiếm nước được cung cấp đủ oxy để kéo dài thời gian lặn của họ.

maintaining well-oxygenated tissue is vital for wound recovery.

Duy trì mô được cung cấp đủ oxy là rất quan trọng cho việc hồi phục vết thương.

the forest floor thrived with well-oxygenated soil and sunlight.

Đáy rừng phát triển tốt nhờ đất được cung cấp đủ oxy và ánh sáng mặt trời.

regular exercise promotes well-oxygenated organs and tissues.

Vận động thường xuyên giúp các cơ quan và mô được cung cấp đủ oxy.

the patient's well-oxygenated state improved significantly after treatment.

Trạng thái được cung cấp đủ oxy của bệnh nhân đã cải thiện đáng kể sau điều trị.

a well-oxygenated environment is essential for cell growth.

Một môi trường được cung cấp đủ oxy là cần thiết cho sự phát triển của tế bào.

the hydroponic system delivered well-oxygenated nutrients to the roots.

Hệ thống thủy canh cung cấp chất dinh dưỡng được cung cấp đủ oxy đến rễ.

the doctor checked for well-oxygenated skin during the examination.

Bác sĩ kiểm tra da được cung cấp đủ oxy trong quá trình khám.

well-oxygenated brain tissue is important for cognitive function.

Mô não được cung cấp đủ oxy là quan trọng đối với chức năng nhận thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay