wender

[Mỹ]/ˈwɛndə(r)/
[Anh]/ˈwɛndər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên riêng (họ hoặc tên riêng có nguồn gốc Đức)
Các dạng của từ
số nhiềuwenders

Câu ví dụ

the driver had to wender quickly to avoid the obstacle.

Người lái xe phải quay hướng nhanh chóng để tránh chướng ngại vật.

she wender back to her old habits after the stressful period.

Cô ấy quay trở lại thói quen cũ sau giai đoạn căng thẳng.

the conversation wender to a more serious topic unexpectedly.

Tán gẫu bất ngờ chuyển sang một chủ đề nghiêm túc hơn.

he wender around to see who was calling his name.

Anh ấy quay xung quanh để xem ai đang gọi tên mình.

the wind wender direction during the storm.

Gió đổi hướng trong cơn bão.

we need to wender our attention to the more important issues.

Chúng ta cần chuyển sự chú ý của mình sang các vấn đề quan trọng hơn.

the company decided to wender over a new leaf and reform.

Doanh nghiệp đã quyết định bắt đầu lại từ đầu và cải tổ.

she wender away from the controversial topic.

Cô ấy tránh xa chủ đề gây tranh cãi.

the weather wender suddenly from sunny to rainy.

Thời tiết đột ngột chuyển từ nắng sang mưa.

he made a complete wender in his attitude after the incident.

Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn thái độ sau sự việc.

the discussion wender towards the budget concerns.

Bài thảo luận chuyển hướng sang các vấn đề ngân sách.

they wender back to the original plan after the failure.

Họ quay trở lại kế hoạch ban đầu sau thất bại.

the kaleidoscope wender as she shook it gently.

Chiếc kính vạn hoa quay khi cô ấy lắc nó nhẹ nhàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay