wharves

[Mỹ]/[wɑːv]/
[Anh]/[wɑːrv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nơi mà các con tàu được xếp và dỡ hàng; một bến cảng; Một cấu trúc được xây dựng dọc theo bờ biển để xếp và dỡ hàng hóa từ tàu.
n. (số nhiều) Nhiều bến cảng hoặc bến tàu.

Cụm từ & Cách kết hợp

busy wharves

các bến cảng sôi động

old wharves

các bến cảng cũ

near wharves

gần các bến cảng

docked at wharves

đậu tại các bến cảng

loading wharves

các bến cảng đang xếp hàng

abandoned wharves

các bến cảng bỏ hoang

along wharves

dọc theo các bến cảng

view from wharves

quan điểm từ các bến cảng

repaired wharves

các bến cảng đã sửa chữa

modern wharves

các bến cảng hiện đại

Câu ví dụ

the bustling port had several busy wharves.

Cảng sôi động có nhiều bến cảng bận rộn.

cargo ships docked at the wharves to load and unload goods.

Tàu chở hàng cập cảng để dỡ và xếp hàng hóa.

fishermen often repair their nets on the wharves.

Những ngư dân thường sửa lưới ở bến cảng.

we watched the ships arrive at the wharves from the top of the hill.

Chúng tôi đã xem các con tàu đến bến cảng từ đỉnh đồi.

the old wharves were crumbling and in need of repair.

Các bến cảng cũ đang xuống cấp và cần sửa chữa.

tourists strolled along the wharves, enjoying the sea breeze.

Các du khách dạo bước dọc theo bến cảng, tận hưởng làn gió biển.

the wharves were lined with warehouses and seafood restaurants.

Các bến cảng được lát kín bởi các kho hàng và nhà hàng hải sản.

construction workers reinforced the wharves to withstand storms.

Các công nhân xây dựng củng cố bến cảng để chống chịu với bão.

the container ships were carefully maneuvered alongside the wharves.

Các tàu container được điều khiển cẩn thận bên cạnh bến cảng.

the wharves provided a vital link for trade and transportation.

Các bến cảng cung cấp một liên kết quan trọng cho thương mại và vận chuyển.

we saw seagulls circling above the wharves, searching for food.

Chúng tôi đã thấy những con cormorant bay quanh trên bến cảng, tìm kiếm thức ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay