whoopees

[Mỹ]/wʊˈpiːz/
[Anh]/wʊˈpiːz/

Dịch

n. những lễ hội ồn ào hoặc sự phấn khích
int. một tiếng kêu của niềm vui hoặc sự phấn khích

Cụm từ & Cách kết hợp

party whoopees

tiệc whoopees

whoopees time

thời gian whoopees

whoopees fun

vui vẻ whoopees

whoopees night

đêm whoopees

whoopees moment

khoảnh khắc whoopees

whoopees event

sự kiện whoopees

whoopees celebration

lễ kỷ niệm whoopees

whoopees gathering

buổi tụ họp whoopees

whoopees show

buổi biểu diễn whoopees

whoopees cheer

cổ vũ whoopees

Câu ví dụ

we celebrated with whoopees and laughter.

chúng tôi ăn mừng với tiếng hò reo và tiếng cười.

she loves to make whoopees at parties.

cô ấy thích tạo ra tiếng hò reo tại các bữa tiệc.

whoopees are a great way to lighten the mood.

tiếng hò reo là một cách tuyệt vời để làm mọi thứ nhẹ nhàng hơn.

they jumped for joy and made whoopees.

họ nhảy vì vui sướng và tạo ra tiếng hò reo.

whoopees can be heard from the other room.

tiếng hò reo có thể được nghe thấy từ phòng bên kia.

let's have some whoopees to celebrate our success.

hãy cùng tạo ra tiếng hò reo để ăn mừng thành công của chúng ta.

whoopees filled the air during the celebration.

tiếng hò reo tràn ngập không khí trong suốt buổi lễ.

his whoopees were contagious, making everyone smile.

tiếng hò reo của anh ấy lây lan, khiến mọi người mỉm cười.

whoopees erupted when the news was announced.

tiếng hò reo bùng nổ khi tin tức được công bố.

they exchanged whoopees as a sign of friendship.

họ trao đổi tiếng hò reo như một dấu hiệu của tình bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay