witticism

[Mỹ]/'wɪtɪsɪz(ə)m/
[Anh]/'wɪtɪsɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhận xét thông minh hoặc dí dỏm, một biểu hiện hài hước của sự thông minh.
Word Forms
số nhiềuwitticisms

Câu ví dụ

She is known for her clever witticisms.

Cô ấy nổi tiếng với những câu đùa thông minh.

His witticism brought laughter to the room.

Lời đùa hóm hỉnh của anh ấy khiến mọi người bật cười trong phòng.

The comedian's witticisms kept the audience entertained.

Những câu đùa của diễn viên hài khiến khán giả thích thú.

He always has a witty witticism ready for any situation.

Anh ấy luôn có một câu đùa thông minh sẵn sàng cho bất kỳ tình huống nào.

Her witticism added a touch of humor to the conversation.

Lời đùa của cô ấy thêm một chút hài hước vào cuộc trò chuyện.

The author's book is filled with clever witticisms.

Cuốn sách của tác giả tràn ngập những câu đùa thông minh.

The politician's witticism was well-received by the audience.

Lời đùa của chính trị gia được khán giả đón nhận nồng nhiệt.

She has a talent for coming up with witty witticisms on the spot.

Cô ấy có tài nghĩ ra những câu đùa thông minh ngay tại chỗ.

His witticism lightened the mood in the room.

Lời đùa của anh ấy làm dịu bầu không khí trong phòng.

The comedian is known for his quick-witted witticisms.

Diễn viên hài nổi tiếng với những câu đùa nhanh nhạy.

Ví dụ thực tế

Krakens! Conseil shot back, finishing his word without wincing at his companion's witticism.

Những con Kraken! Conseil đáp lại, kết thúc câu nói của mình mà không hề tỏ ra khó chịu trước sự dí dỏm của bạn đồng hành.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Griff rounded on him. " Unless you can cut this fog with your next witticism, keep it to yourself" .

Griff quay sang anh ta. "Trừ khi bạn có thể cắt đứt màn sương mù này bằng câu dí dỏm tiếp theo của bạn, hãy giữ nó cho riêng mình."

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

That is apt and amusing. I think I shall share that with Amy Farrah Fowler. She'll appreciate the witticism. Thank you.

Đó thật sự phù hợp và thú vị. Tôi nghĩ tôi sẽ chia sẻ điều đó với Amy Farrah Fowler. Cô ấy sẽ đánh giá cao sự dí dỏm đó. Cảm ơn bạn.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

He who practices such witticisms is called a practical joker.

Người thực hành những câu dí dỏm như vậy được gọi là một kẻ đùa nghịch ngợm.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

" I am not in the mood for fencing with blunt witticisms just now" .

" Bây giờ tôi không có tâm trạng để đấu khẩu với những câu dí dỏm thô thiển."

Nguồn: Virgin Land (Part 1)

She condescended to laugh at my witticisms and display an interest in my stories.

Cô ấy hạ mình xuống để cười trước những câu dí dỏm của tôi và bày tỏ sự quan tâm đến những câu chuyện của tôi.

Nguồn: Gentleman Thief

He recognized the current witticism of the year as it issued stridently from one of the pairs at his elbow.

Anh ta nhận ra câu dí dỏm nổi tiếng nhất năm khi nó vang lên mạnh mẽ từ một trong những cặp đôi ở khuỷu tay anh ta.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)

I'm not trying to be pushy, but I'm really not understanding why you aren't responding positively to my charming witticisms.

Tôi không cố gắng tỏ ra cướp đoạt, nhưng tôi thực sự không hiểu tại sao bạn lại không phản ứng tích cực với những câu dí dỏm quyến rũ của tôi.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

In Mark Twain, this suggestion would have taken rank among his best witticisms; in Grant it was a measure of simplicity not singular.

Ở Mark Twain, gợi ý này sẽ xếp hạng trong số những câu dí dỏm hay nhất của ông; ở Grant, đó là một thước đo sự đơn giản chứ không phải là duy nhất.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Part Two)

At a recent preview it was dreamlike, filled with the kind of complex harmonies, witticisms and internal rhymes that Sondheim is known for.

Tại buổi giới thiệu gần đây, nó như một giấc mơ, tràn ngập những hòa âm phức tạp, những câu dí dỏm và vần điệu nội bộ mà Sondheim nổi tiếng.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay