worsens rapidly
phát triển xấu nhanh chóng
worsens significantly
phát triển xấu đáng kể
worsens over time
phát triển xấu theo thời gian
worsens health
làm trầm trọng thêm tình trạng sức khỏe
worsens conditions
làm trầm trọng thêm tình trạng
worsens situation
làm trầm trọng thêm tình hình
worsens symptoms
làm trầm trọng thêm các triệu chứng
worsens quickly
phát triển xấu nhanh
worsens drastically
phát triển xấu nghiêm trọng
worsens daily
phát triển xấu hàng ngày
his condition worsens without proper treatment.
tình trạng của anh ấy trở nên tồi tệ hơn nếu không được điều trị đúng cách.
the weather worsens as the storm approaches.
thời tiết trở nên tồi tệ hơn khi bão đến gần.
her mood worsens when she hears bad news.
tâm trạng của cô ấy trở nên tồi tệ hơn khi cô ấy nghe những tin xấu.
the situation worsens if we don't act quickly.
tình hình sẽ trở nên tồi tệ hơn nếu chúng ta không hành động nhanh chóng.
pollution worsens the quality of the air we breathe.
ô nhiễm làm trầm trọng thêm chất lượng không khí mà chúng ta hít thở.
his performance worsens under pressure.
hiệu suất của anh ấy trở nên tồi tệ hơn khi chịu áp lực.
the pain worsens at night.
đau trở nên tồi tệ hơn vào ban đêm.
as the deadline approaches, stress worsens.
khi thời hạn đến gần, căng thẳng trở nên tồi tệ hơn.
the economic situation worsens every year.
tình hình kinh tế trở nên tồi tệ hơn mỗi năm.
if he continues to neglect his health, it will worsen.
nếu anh ấy tiếp tục bỏ bê sức khỏe, nó sẽ trở nên tồi tệ hơn.
worsens rapidly
phát triển xấu nhanh chóng
worsens significantly
phát triển xấu đáng kể
worsens over time
phát triển xấu theo thời gian
worsens health
làm trầm trọng thêm tình trạng sức khỏe
worsens conditions
làm trầm trọng thêm tình trạng
worsens situation
làm trầm trọng thêm tình hình
worsens symptoms
làm trầm trọng thêm các triệu chứng
worsens quickly
phát triển xấu nhanh
worsens drastically
phát triển xấu nghiêm trọng
worsens daily
phát triển xấu hàng ngày
his condition worsens without proper treatment.
tình trạng của anh ấy trở nên tồi tệ hơn nếu không được điều trị đúng cách.
the weather worsens as the storm approaches.
thời tiết trở nên tồi tệ hơn khi bão đến gần.
her mood worsens when she hears bad news.
tâm trạng của cô ấy trở nên tồi tệ hơn khi cô ấy nghe những tin xấu.
the situation worsens if we don't act quickly.
tình hình sẽ trở nên tồi tệ hơn nếu chúng ta không hành động nhanh chóng.
pollution worsens the quality of the air we breathe.
ô nhiễm làm trầm trọng thêm chất lượng không khí mà chúng ta hít thở.
his performance worsens under pressure.
hiệu suất của anh ấy trở nên tồi tệ hơn khi chịu áp lực.
the pain worsens at night.
đau trở nên tồi tệ hơn vào ban đêm.
as the deadline approaches, stress worsens.
khi thời hạn đến gần, căng thẳng trở nên tồi tệ hơn.
the economic situation worsens every year.
tình hình kinh tế trở nên tồi tệ hơn mỗi năm.
if he continues to neglect his health, it will worsen.
nếu anh ấy tiếp tục bỏ bê sức khỏe, nó sẽ trở nên tồi tệ hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay