yea

[Mỹ]/jeɪ/
[Anh]/je/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự xác nhận; phiếu bầu tích cực
adv. vâng
Word Forms
số nhiềuyeas

Cụm từ & Cách kết hợp

yea or nay

yea or nay

yea vote

yea vote

yea-sayer

yea-sayer

Câu ví dụ

The tally was three yeas and two nays, so the yeas have it.

Kết quả là ba phiếu thuận và hai phiếu phản đối, vì vậy phiếu thuận thắng.

the cabinet sits to give the final yea or nay to policies.

Tủ trưởng họp để đưa ra quyết định cuối cùng về các chính sách.

he was full, yea, crammed with anxieties.

anh ta đã no, đúng hơn là đầy ắp những lo lắng.

the British government would give the final yea or nay.

chính phủ Anh sẽ đưa ra quyết định cuối cùng, đồng ý hay không.

They have spoken, yea, shouted their reply.

Họ đã nói, đúng hơn là hét lên câu trả lời của họ.

she has the right to say yea or nay.

Cô ấy có quyền nói đồng ý hoặc không.

By ten yeas struggling, the technique and scope of the company has walked into the foretype of model companies.

Bằng mười năm nỗ lực, kỹ thuật và phạm vi của công ty đã đi vào khuôn mẫu của các công ty mô hình.

Ví dụ thực tế

The final vote was 227 yeas, in favor, to 205 nays, against.

Kết quả bỏ phiếu cuối cùng là 227 phiếu thuận và 205 phiếu phản đối.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Pretty significant overlap, wouldn't you say? Yea?

Có sự trùng lặp đáng kể, phải không? Yea?

Nguồn: WIL Life Revelation

" Yea, siccarly, sire, " said the knight.

" Yea, siccarly, sire, " người lính nói.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4

" It may be symbolic, yea, symbolic aggression . . ."

" Có thể là biểu tượng, yea, hành động gây hấn mang tính biểu tượng . ."

Nguồn: VOA Daily Standard July 2022 Collection

Steve Carell only got his break after40 yeas old.

Steve Carell chỉ có được cơ hội của mình sau 40 tuổi.

Nguồn: Listening Digest

So, yea I wouldn't lend that to anyone.

Vậy nên, yea tôi sẽ không cho ai mượn đâu.

Nguồn: Listening Digest

" Wait, you.. You changed your name to..McLovin? " " Yea." " McLovin? "

" Khoan đã, cậu.. Cậu đổi tên thành.. McLovin? " " Yea." " McLovin?"

Nguồn: The importance of English names.

Yea, I have the three extra large, double meaty pizzas you ordered.

Yea, tôi có ba chiếc pizza lớn, hai lớp thịt mà bạn đã đặt.

Nguồn: We Bare Bears

Yea, thou shalt diligently consider his place, and it shall not be.

Yea, ngươi phải cân nhắc cẩn thận vị trí của hắn, và nó sẽ không phải là.

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

The (ready) 'yes, ' and (flattering) 'yea;' Small is the difference they display.

The (ready) 'yes' và (flattering) 'yea;' Khác biệt nhỏ mà chúng thể hiện.

Nguồn: Tao Te Ching

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay