yellow-brown hair
Tóc màu vàng nâu
yellow-brown eyes
Mắt màu vàng nâu
yellow-brown leaves
Lá màu vàng nâu
a yellow-brown hue
Màu sắc vàng nâu
yellow-brown color
Màu vàng nâu
yellow-brown stone
Đá màu vàng nâu
yellow-brown fields
Những cánh đồng màu vàng nâu
yellow-brown wood
Gỗ màu vàng nâu
looking yellow-brown
Có vẻ màu vàng nâu
yellow-brown landscape
Cảnh quan màu vàng nâu
the old house had yellow-brown siding and a crumbling porch.
Ngôi nhà cũ có lớp sơn bên ngoài màu vàng nâu và một hiên nhà đang phai màu.
she wore a yellow-brown scarf that complemented her eyes.
Cô ấy mặc một chiếc khăn quàng cổ màu vàng nâu hài hòa với đôi mắt của cô.
the leaves on the maple tree turned a vibrant yellow-brown in the fall.
Lá cây sồi chuyển sang màu vàng nâu rực rỡ vào mùa thu.
he pointed to the yellow-brown patch of dirt where he'd buried the treasure.
Anh ta chỉ vào một mảng đất màu vàng nâu nơi anh đã chôn kho báu.
the antique table had a beautiful yellow-brown finish.
Bàn cổ có lớp hoàn thiện màu vàng nâu rất đẹp.
the dog's fur was a mix of yellow-brown and white.
Lông của con chó là sự pha trộn giữa màu vàng nâu và trắng.
the artist used yellow-brown hues to create a warm sunset scene.
Nghệ sĩ sử dụng các sắc độ vàng nâu để tạo ra cảnh hoàng hôn ấm áp.
the river flowed through a landscape of yellow-brown fields.
Dòng sông chảy qua một khung cảnh đồng cỏ màu vàng nâu.
the recipe called for a yellow-brown roux to thicken the sauce.
Công thức yêu cầu một hỗn hợp màu vàng nâu để làm đặc nước sốt.
the desert sand was a consistent yellow-brown color.
Cát sa mạc có màu vàng nâu đồng nhất.
the pottery had a rustic yellow-brown glaze.
Sản phẩm gốm có lớp men màu vàng nâu mộc mạc.
yellow-brown hair
Tóc màu vàng nâu
yellow-brown eyes
Mắt màu vàng nâu
yellow-brown leaves
Lá màu vàng nâu
a yellow-brown hue
Màu sắc vàng nâu
yellow-brown color
Màu vàng nâu
yellow-brown stone
Đá màu vàng nâu
yellow-brown fields
Những cánh đồng màu vàng nâu
yellow-brown wood
Gỗ màu vàng nâu
looking yellow-brown
Có vẻ màu vàng nâu
yellow-brown landscape
Cảnh quan màu vàng nâu
the old house had yellow-brown siding and a crumbling porch.
Ngôi nhà cũ có lớp sơn bên ngoài màu vàng nâu và một hiên nhà đang phai màu.
she wore a yellow-brown scarf that complemented her eyes.
Cô ấy mặc một chiếc khăn quàng cổ màu vàng nâu hài hòa với đôi mắt của cô.
the leaves on the maple tree turned a vibrant yellow-brown in the fall.
Lá cây sồi chuyển sang màu vàng nâu rực rỡ vào mùa thu.
he pointed to the yellow-brown patch of dirt where he'd buried the treasure.
Anh ta chỉ vào một mảng đất màu vàng nâu nơi anh đã chôn kho báu.
the antique table had a beautiful yellow-brown finish.
Bàn cổ có lớp hoàn thiện màu vàng nâu rất đẹp.
the dog's fur was a mix of yellow-brown and white.
Lông của con chó là sự pha trộn giữa màu vàng nâu và trắng.
the artist used yellow-brown hues to create a warm sunset scene.
Nghệ sĩ sử dụng các sắc độ vàng nâu để tạo ra cảnh hoàng hôn ấm áp.
the river flowed through a landscape of yellow-brown fields.
Dòng sông chảy qua một khung cảnh đồng cỏ màu vàng nâu.
the recipe called for a yellow-brown roux to thicken the sauce.
Công thức yêu cầu một hỗn hợp màu vàng nâu để làm đặc nước sốt.
the desert sand was a consistent yellow-brown color.
Cát sa mạc có màu vàng nâu đồng nhất.
the pottery had a rustic yellow-brown glaze.
Sản phẩm gốm có lớp men màu vàng nâu mộc mạc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay