khaki

[Mỹ]/'kɑːkɪ/
[Anh]/'kɑki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. màu nâu vàng nhạt hoặc vải làm từ vải kaki
adj. có màu nâu vàng nhạt, làm từ vải kaki.
Word Forms
số nhiềukhakis

Cụm từ & Cách kết hợp

khaki pants

quần kaki

khaki shorts

quần short kaki

khaki jacket

áo khoác kaki

khaki dress

đầm kaki

khaki drills

bài tập kaki

Câu ví dụ

the ship was a mottle of khaki and black.

con tàu là một mảng màu khaki và đen.

khaki trousers with knife-edge creases.

quần khaki với đường may sắc cạnh.

The basic uniform, so called battledress consisted of woolen khaki blouse with insignia and the same kind of trousers worn along with black leather boots with gaiters.

Trang phục cơ bản, gọi là battledress, bao gồm áo blouse kaki len có huy hiệu và loại quần tương tự được mặc cùng với giày da đen và ủng.

Wearing a navy blazer and conservative tie, unpressed khakis, and brown leather sneakers, he looked more like a college senior dressed for a job interview than an internationally famous writer.

Mặc áo blazer màu navy và cà vạt bảo thủ, quần kaki chưa ủi và giày thể thao da màu nâu, anh trông giống như một sinh viên năm cuối đại học ăn mặc cho một cuộc phỏng vấn xin việc hơn là một nhà văn nổi tiếng thế giới.

He wore khaki pants to the safari.

Anh ấy mặc quần khaki đến safari.

She paired her khaki jacket with a white shirt.

Cô ấy phối áo khoác khaki của mình với một chiếc áo sơ mi trắng.

The soldiers wore khaki uniforms for training.

Các binh lính mặc đồng phục khaki để huấn luyện.

Khaki is a popular color for outdoor clothing.

Khaki là một màu sắc phổ biến cho quần áo ngoài trời.

He prefers khaki shorts for summer.

Anh ấy thích quần short khaki cho mùa hè.

The khaki backpack matched her hiking boots.

Balo khaki phù hợp với đôi ủng đi bộ đường dài của cô ấy.

The office dress code allows for khaki pants.

Quy tắc ăn mặc của văn phòng cho phép mặc quần khaki.

She chose a khaki trench coat for the rainy weather.

Cô ấy chọn một chiếc áo khoác trench khaki cho thời tiết mưa.

The school uniform includes a khaki skirt.

Đồng phục nhà trường bao gồm một chiếc váy khaki.

The khaki hat shielded his face from the sun.

Chiếc mũ khaki che chắn mặt anh ấy khỏi ánh nắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay