zoophobe

[Mỹ]/[ˈzɔːəfəʊb]/
[Anh]/[ˈzoʊəfoʊb]/

Dịch

n. Một người ghét hoặc sợ động vật; Một người tránh hoặc ghét động vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-confessed zoophobe

người tự nhận là zoophobe

zoophobe tendencies

hành vi zoophobe

became a zoophobe

trở thành zoophobe

zoophobe's fear

nỗi sợ của zoophobe

being a zoophobe

là một zoophobe

zoophobe admitted

zoophobe thừa nhận

the zoophobe's reaction

phản ứng của zoophobe

zoophobe experiences

kinh nghiệm của zoophobe

zoophobe's aversion

sự ghét bỏ của zoophobe

clearly a zoophobe

rõ ràng là một zoophobe

Câu ví dụ

he admitted being a zoophobe, especially around large dogs.

Anh ấy thừa nhận mình là người có xu hướng zoophobe, đặc biệt là khi ở gần những con chó lớn.

her zoophobe tendencies made visiting the zoo difficult.

Xu hướng zoophobe của cô ấy khiến việc đến thăm sở thú trở nên khó khăn.

the therapist suggested exposure therapy for his zoophobe condition.

Bác sĩ tâm lý đã đề xuất liệu pháp phơi nhiễm cho tình trạng zoophobe của anh ấy.

despite his zoophobe nature, he admired lions on television.

Dù có xu hướng zoophobe, anh ấy vẫn ngưỡng mộ sư tử trên truyền hình.

she's a severe zoophobe and avoids pet stores completely.

Cô ấy là người zoophobe nghiêm trọng và hoàn toàn tránh các cửa hàng thú cưng.

his zoophobe fear stemmed from a childhood incident with a cat.

Nỗi sợ zoophobe của anh ấy bắt nguồn từ một sự việc khi còn nhỏ liên quan đến một con mèo.

understanding his zoophobe nature helped us interact with him better.

Hiểu được bản chất zoophobe của anh ấy đã giúp chúng tôi giao tiếp với anh ấy tốt hơn.

the film exploited the common zoophobe reaction to snakes.

Bộ phim khai thác phản ứng phổ biến của người zoophobe đối với rắn.

she's a self-proclaimed zoophobe and won't even touch a hamster.

Cô ấy tự nhận mình là người zoophobe và thậm chí không chạm vào một con chinchilla.

his zoophobe anxiety was triggered by the barking of the puppy.

Nỗi lo lắng zoophobe của anh ấy bị kích hoạt bởi tiếng sủa của chú chó con.

the documentary aimed to challenge the zoophobe stereotypes surrounding spiders.

Phim tài liệu này nhằm thách thức các định kiến zoophobe xung quanh loài nhện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay