growth

[Mỹ]/ɡrəʊθ/
[Anh]/ɡroʊθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình phát triển; sự gia tăng về kích thước hoặc sự phát triển; sự phát triển hoặc mở rộng của các sinh vật sống.
Word Forms
số nhiềugrowths

Cụm từ & Cách kết hợp

economic growth

tăng trưởng kinh tế

population growth

tăng trưởng dân số

sustainable growth

tăng trưởng bền vững

rapid growth

tăng trưởng nhanh chóng

business growth

tăng trưởng kinh doanh

personal growth

phát triển cá nhân

growth rate

tốc độ tăng trưởng

growth factor

yếu tố tăng trưởng

plant growth

sự phát triển của cây trồng

fast growth

tăng trưởng nhanh

growth pattern

mẫu hình phát triển

steady growth

tăng trưởng ổn định

growth period

giai đoạn sinh trưởng

growth point

điểm tăng trưởng

crystal growth

tăng trưởng tinh thể

growth potential

tiềm năng tăng trưởng

crack growth

sự phát triển của vết nứt

strong growth

tăng trưởng mạnh mẽ

annual growth

tăng trưởng hàng năm

growth stage

giai đoạn tăng trưởng

growth hormone

hormone tăng trưởng

growth hormone (gh)

hormone tăng trưởng (gh)

Câu ví dụ

the growth of industry

sự phát triển của ngành công nghiệp

the growth of population

sự phát triển của dân số

the growth of production

sự phát triển của sản xuất

growth in net assets.

tăng trưởng trong tài sản ròng.

Growth is a function of nutrition.

Sự phát triển là một chức năng của dinh dưỡng.

a new growth of grass.

một sự phát triển mới của cỏ.

the upward growth of plants.

sự phát triển lên cao của cây trồng.

the growth of the merchant classes.

sự phát triển của tầng lớp thương nhân.

the growth of the industrial proletariat.

sự phát triển của tầng lớp vô sản công nghiệp.

the growth of urban sprawl.

sự phát triển của đô thị mở rộng.

advance the growth of rice

thúc đẩy sự phát triển của lúa.

employment growth was relatively modest.

tăng trưởng việc làm tương đối khiêm tốn.

spontaneous growth of willow

sự phát triển tự nhiên của cây sẽ

of or relating to growth by auxesis.

liên quan đến sự phát triển bằng sự tăng kích thước.

wanton growth of plant life

sự phát triển hoang dã của thực vật

The soil is adaptable to the growth of peanuts.

Đất có khả năng thích ứng với sự phát triển của đậu phộng.

concerns that are a growth of the new responsibilities.

những lo ngại phát sinh từ những trách nhiệm mới.

electronics is seen as a growth industry.

điện tử được coi là một ngành công nghiệp đang phát triển.

the growth of the city affects the local climate.

Sự phát triển của thành phố ảnh hưởng đến khí hậu địa phương.

Ví dụ thực tế

Advanced manufacturing and modern services registered rapid growth.

Sản xuất tiên tiến và các dịch vụ hiện đại đã đăng ký tăng trưởng nhanh chóng.

Nguồn: Government bilingual documents

That would boost economic growth and profits.

Điều đó sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và lợi nhuận.

Nguồn: NPR News May 2013 Compilation

Firstly, deterioration of the environment and people's health will in turn halt economic growth.

Thứ nhất, sự suy thoái của môi trường và sức khỏe của con người sẽ làm chậm tăng trưởng kinh tế.

Nguồn: English Major Level 4 Writing Full Score Template

It has moved from negative growth to very anemic progress or rather positive growth.

Nó đã chuyển từ tăng trưởng âm sang tiến trình rất yếu ớt, hay nói đúng hơn là tăng trưởng dương.

Nguồn: CNN Selects December 2016 Collection

It impairs the growth of the narrative.

Nó làm suy yếu sự phát triển của câu chuyện.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Two things are fertilising this growth.

Hai điều đang thúc đẩy sự tăng trưởng này.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Microcephaly can also occur, which results from an overall decrease in brain growth.

Việc thu nhỏ não (microcephaly) cũng có thể xảy ra, điều này bắt nguồn từ sự suy giảm tổng thể về sự phát triển của não.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

Now, one of my five priorities is economic growth.

Bây giờ, một trong năm ưu tiên của tôi là tăng trưởng kinh tế.

Nguồn: Rishi Sunak Speech Collection

Banks are not startups selling a growth story.

Các ngân hàng không phải là các công ty khởi nghiệp bán một câu chuyện về tăng trưởng.

Nguồn: The Economist (Summary)

C) It hinders the growth of international journals.

C) Nó cản trở sự phát triển của các tạp chí quốc tế.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay