abhorrently

[Mỹ]/[əbˈhɒrəntli]/
[Anh]/[əbˈhɔːrəntli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách đáng khinh; gây chán ghét; Một cách gây khó chịu hoặc kinh tởm.

Cụm từ & Cách kết hợp

abhorrently expensive

đắt đỏ một cách đáng ghê tởm

acting abhorrently

hành động một cách đáng ghê tởm

found abhorrently

phát hiện một cách đáng ghê tởm

abhorrently unfair

không công bằng một cách đáng ghê tởm

seemed abhorrently

trông có vẻ đáng ghê tởm

felt abhorrently

cảm thấy một cách đáng ghê tởm

sounded abhorrently

nghe một cách đáng ghê tởm

looked abhorrently

trông một cách đáng ghê tởm

abhorrently cruel

độc ác một cách đáng ghê tởm

was abhorrently

là một cách đáng ghê tởm

Câu ví dụ

the politician's behavior was abhorrently unethical and deeply disappointing to voters.

Hành vi của chính trị gia đó là vô luân lý một cách đáng ghê tởm và khiến người dân rất thất vọng.

the conditions in the factory were abhorrently unsafe, posing a serious risk to workers.

Điều kiện trong nhà máy là cực kỳ nguy hiểm, gây ra nguy cơ nghiêm trọng cho công nhân.

the film depicted violence in an abhorrently graphic and exploitative manner.

Bộ phim miêu tả bạo lực một cách quá mức và khai thác một cách đáng ghê tởm.

his comments about the victim were abhorrently insensitive and completely unacceptable.

Các nhận xét của anh ấy về nạn nhân là vô cùng vô cảm và hoàn toàn không thể chấp nhận được.

the company's practices were abhorrently wasteful, contributing to environmental damage.

Các hành vi của công ty là vô cùng lãng phí, gây thiệt hại cho môi trường.

the treatment of the animals at the research facility was abhorrently cruel.

Việc đối xử với động vật tại cơ sở nghiên cứu là vô cùng tàn nhẫn.

the situation unfolded in an abhorrently tragic way, leaving everyone heartbroken.

Tình hình diễn ra một cách bi thương đến đáng sợ, khiến tất cả mọi người đều tan nát cõi lòng.

the news of the scandal was abhorrently shocking to the entire community.

Tin tức về vụ bê bối là một điều gây sốc đến đáng ghê tởm đối với toàn cộng đồng.

the judge found the defendant's actions to be abhorrently malicious and sentenced him accordingly.

Tòa án nhận thấy hành vi của bị cáo là vô cùng độc ác và đã tuyên án thích đáng.

the historical accounts of slavery were abhorrently disturbing and deeply unsettling.

Các tài liệu lịch sử về nô lệ là vô cùng đáng sợ và gây xao động sâu sắc.

the online forum was filled with abhorrently hateful comments and personal attacks.

Diễn đàn trực tuyến đầy ắp những bình luận đầy thù hận và các cuộc tấn công cá nhân một cách đáng ghê tởm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay