he abhorrs waste.
anh ghét lãng phí.
he abhorrs dishonesty.
anh ghét sự dối trá.
he abhorrs the thought of public speaking and avoids it whenever possible.
anh ghét cay ghét đắng ý nghĩ phải nói trước đám đông và tránh nó bất cứ khi nào có thể.
the company abhorrs unethical practices and maintains a strict code of conduct.
công ty ghét cay ghét đắng những hành vi phi đạo đức và duy trì một quy tắc ứng xử nghiêm ngặt.
she abhorrs clutter and keeps her apartment meticulously organized.
cô ấy ghét sự lộn xộn và giữ cho căn hộ của mình được tổ chức một cách tỉ mỉ.
the chef abhorrs using frozen ingredients and insists on fresh produce.
người đầu bếp ghét cay ghét đắng việc sử dụng nguyên liệu đông lạnh và khăng khăng sử dụng rau quả tươi.
he abhorrs the taste of cilantro and refuses to eat it.
anh ghét cay ghét đắng vị của rau mùi và từ chối ăn nó.
the politician abhorrs corruption and promised to fight against it.
she abhorrs being late and always arrives early for appointments.
cô ấy ghét bị trễ và luôn đến sớm cho các cuộc hẹn.
the critic abhorred the film's predictable plot and poor acting.
nhà phê bình ghét cay ghét đắng cốt truyện dễ đoán và diễn xuất kém của bộ phim.
he abhorrs inefficiency and constantly seeks ways to streamline processes.
anh ghét sự kém hiệu quả và liên tục tìm cách tối ưu hóa quy trình.
the artist abhorred commercialism and pursued a purely creative path.
nhà nghệ sĩ ghét sự thương mại hóa và theo đuổi một con đường sáng tạo thuần túy.
she abhorrs dishonesty and values integrity above all else.
cô ấy ghét sự dối trá và coi trọng sự trung thực hơn tất cả.
he abhorrs waste.
anh ghét lãng phí.
he abhorrs dishonesty.
anh ghét sự dối trá.
he abhorrs the thought of public speaking and avoids it whenever possible.
anh ghét cay ghét đắng ý nghĩ phải nói trước đám đông và tránh nó bất cứ khi nào có thể.
the company abhorrs unethical practices and maintains a strict code of conduct.
công ty ghét cay ghét đắng những hành vi phi đạo đức và duy trì một quy tắc ứng xử nghiêm ngặt.
she abhorrs clutter and keeps her apartment meticulously organized.
cô ấy ghét sự lộn xộn và giữ cho căn hộ của mình được tổ chức một cách tỉ mỉ.
the chef abhorrs using frozen ingredients and insists on fresh produce.
người đầu bếp ghét cay ghét đắng việc sử dụng nguyên liệu đông lạnh và khăng khăng sử dụng rau quả tươi.
he abhorrs the taste of cilantro and refuses to eat it.
anh ghét cay ghét đắng vị của rau mùi và từ chối ăn nó.
the politician abhorrs corruption and promised to fight against it.
she abhorrs being late and always arrives early for appointments.
cô ấy ghét bị trễ và luôn đến sớm cho các cuộc hẹn.
the critic abhorred the film's predictable plot and poor acting.
nhà phê bình ghét cay ghét đắng cốt truyện dễ đoán và diễn xuất kém của bộ phim.
he abhorrs inefficiency and constantly seeks ways to streamline processes.
anh ghét sự kém hiệu quả và liên tục tìm cách tối ưu hóa quy trình.
the artist abhorred commercialism and pursued a purely creative path.
nhà nghệ sĩ ghét sự thương mại hóa và theo đuổi một con đường sáng tạo thuần túy.
she abhorrs dishonesty and values integrity above all else.
cô ấy ghét sự dối trá và coi trọng sự trung thực hơn tất cả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay