abominableness

[Mỹ]/[əˈbɒmɪnəbləs]/
[Anh]/[əˈbɑːmɪnəbləs]/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất đáng khinh bỉ; sự khinh bỉ
adj. đáng khinh bỉ; đáng ghét

Cụm từ & Cách kết hợp

abominableness of it

sự đáng khinh bỉ của nó

showing abominableness

cho thấy sự đáng khinh bỉ

such abominableness

sự đáng khinh bỉ như vậy

abominableness prevailed

sự đáng khinh bỉ lan rộng

full of abominableness

tràn ngập sự đáng khinh bỉ

avoiding abominableness

tránh sự đáng khinh bỉ

despite abominableness

bất chấp sự đáng khinh bỉ

with abominableness

cùng với sự đáng khinh bỉ

heights of abominableness

đỉnh cao của sự đáng khinh bỉ

source of abominableness

nguồn gốc của sự đáng khinh bỉ

Câu ví dụ

the sheer abominableness of his behavior shocked everyone present.

Sự ghê tởm tuyệt đối của hành vi của anh ấy đã gây sốc cho tất cả những người có mặt.

she expressed her utter abominableness towards the politician's policies.

Cô ấy bày tỏ sự ghê tởm tuyệt đối đối với các chính sách của chính trị gia.

the abominableness of the situation became clear as details emerged.

Sự ghê tởm của tình hình trở nên rõ ràng khi các chi tiết dần hé lộ.

despite his flaws, he never displayed any real abominableness.

Mặc dù có những khuyết điểm, anh ta chưa bao giờ thể hiện sự ghê tởm thực sự nào.

the abominableness of the crime led to a swift investigation.

Sự ghê tởm của tội ác đã dẫn đến một cuộc điều tra nhanh chóng.

the abominableness of the conditions in the factory was appalling.

Sự ghê tởm của các điều kiện trong nhà máy là đáng kinh ngạc.

he recoiled from the abominableness of the task before him.

Anh ta rụt rè trước sự ghê tởm của nhiệm vụ trước mặt.

the abominableness of the food made her refuse to eat it.

Sự ghê tởm của món ăn khiến cô ấy từ chối ăn nó.

the judge condemned the abominableness of the defendant's actions.

Thẩm phán đã lên án sự ghê tởm của hành động của bị cáo.

the abominableness of the weather ruined our picnic plans.

Sự ghê tởm của thời tiết đã phá hỏng kế hoạch dã ngoại của chúng tôi.

we were appalled by the abominableness of their treatment of the animals.

Chúng tôi kinh hoàng trước sự ghê tởm của cách họ đối xử với động vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay