agglomerated

[Mỹ]/[əˈɡlɒmərˌeɪtɪd]/
[Anh]/[əˈɡlɒmərˌeɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được hình thành bằng cách tụ tập hoặc tích tụ các hạt hoặc các bộ phận; Được hình thành qua quá trình agglomeration.
v. Tạo thành một khối hoặc cụm; Tạo ra bằng quá trình agglomeration.
n. Một khối hoặc cụm được hình thành bằng cách tích tụ các hạt hoặc các bộ phận.

Cụm từ & Cách kết hợp

agglomerated data

dữ liệu được agglomerated

agglomerated mass

khối lượng được agglomerated

agglomerated form

dạng được agglomerated

agglomerated structure

cấu trúc được agglomerated

agglomerated state

trạng thái được agglomerated

agglomerated clusters

các cụm được agglomerated

Câu ví dụ

the company produces agglomerated stone for kitchen countertops.

Doanh nghiệp sản xuất đá dính kết để làm mặt bàn bếp.

we used agglomerated wood to build the outdoor furniture.

Chúng tôi đã sử dụng gỗ dính kết để xây dựng đồ nội thất ngoài trời.

the soil was heavily agglomerated with clay and sand.

Đất đã bị dính kết mạnh với sét và cát.

agglomerated iron ore is a key ingredient in steel production.

Quặng sắt dính kết là thành phần chính trong sản xuất thép.

the process involves agglomerating fine particles into larger pellets.

Quy trình này bao gồm việc dính kết các hạt mịn thành các viên lớn hơn.

the agglomerated material was surprisingly strong and durable.

Vật liệu dính kết lại bất ngờ mạnh mẽ và bền bỉ.

they experimented with different methods of agglomerating the waste.

Họ đã thử nghiệm với các phương pháp khác nhau để dính kết chất thải.

the agglomerated product offered a cost-effective solution.

Sản phẩm dính kết cung cấp một giải pháp tiết kiệm chi phí.

the research focused on improving the agglomerated structure.

Nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện cấu trúc dính kết.

agglomerated charcoal is used in water filtration systems.

Than dính kết được sử dụng trong hệ thống lọc nước.

the team developed a new technique for agglomerating powders.

Đội ngũ đã phát triển một kỹ thuật mới để dính kết các bột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay