alienations

[Mỹ]/[ˌælıəˈneɪʃənz]/
[Anh]/[ˌælıəˈneɪʃənz]/

Dịch

n. trạng thái bị xa cách hoặc bị cô lập.; Cảm giác bị xa cách hoặc bị cô lập với những người khác.; Hành động làm xa lạ ai đó hoặc thứ gì đó.; Chuyển nhượng tài sản hợp pháp sang một quốc gia khác.
n. (pl.) Mất mát hoặc bất lợi.

Cụm từ & Cách kết hợp

alienations from family

sự xa lánh gia đình

combating alienations

chống lại sự xa lánh

feelings of alienation

cảm giác xa lánh

addressing alienations

giải quyết sự xa lánh

alienation's impact

tác động của sự xa lánh

experiences of alienation

kinh nghiệm về sự xa lánh

reducing alienations

giảm sự xa lánh

alienations arise

sự xa lánh phát sinh

understanding alienations

hiểu về sự xa lánh

root of alienations

gốc rễ của sự xa lánh

Câu ví dụ

the increasing automation of jobs leads to widespread worker alienations.

Việc tự động hóa công việc ngày càng tăng dẫn đến sự xa lánh gắt gao của người lao động.

social media can exacerbate feelings of isolation and alienations.

Mạng xã hội có thể làm trầm trọng thêm cảm giác cô lập và xa lánh.

he experienced profound alienations from his family after moving abroad.

Anh ta đã trải qua sự xa lánh sâu sắc khỏi gia đình sau khi chuyển ra nước ngoài.

the artist explored themes of urban alienations in his paintings.

Nghệ sĩ đã khám phá các chủ đề về sự xa lánh đô thị trong các bức tranh của mình.

technological advancements can sometimes create new forms of social alienations.

Những tiến bộ công nghệ đôi khi có thể tạo ra những hình thức xa lánh xã hội mới.

addressing the root causes of economic alienations is crucial for social stability.

Giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của sự xa lánh kinh tế là rất quan trọng cho sự ổn định xã hội.

the political system fostered a sense of powerlessness and alienations among citizens.

Hệ thống chính trị đã nuôi dưỡng cảm giác bất lực và xa lánh trong số công dân.

overcoming these alienations requires building stronger community connections.

Vượt qua những sự xa lánh này đòi hỏi phải xây dựng những kết nối cộng đồng mạnh mẽ hơn.

the company sought to reduce employee alienations through team-building activities.

Công ty tìm cách giảm sự xa lánh của nhân viên thông qua các hoạt động xây dựng đội nhóm.

a sense of belonging can mitigate the negative effects of social alienations.

Cảm giác thuộc về có thể giảm thiểu những tác động tiêu cực của sự xa lánh xã hội.

the study examined the psychological impact of parental alienations on children.

Nghiên cứu đã xem xét tác động tâm lý của sự xa lánh của cha mẹ đối với trẻ em.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay