alienations from family
sự xa lánh gia đình
combating alienations
chống lại sự xa lánh
feelings of alienation
cảm giác xa lánh
addressing alienations
giải quyết sự xa lánh
alienation's impact
tác động của sự xa lánh
experiences of alienation
kinh nghiệm về sự xa lánh
reducing alienations
giảm sự xa lánh
alienations arise
sự xa lánh phát sinh
understanding alienations
hiểu về sự xa lánh
root of alienations
gốc rễ của sự xa lánh
the increasing automation of jobs leads to widespread worker alienations.
Việc tự động hóa công việc ngày càng tăng dẫn đến sự xa lánh gắt gao của người lao động.
social media can exacerbate feelings of isolation and alienations.
Mạng xã hội có thể làm trầm trọng thêm cảm giác cô lập và xa lánh.
he experienced profound alienations from his family after moving abroad.
Anh ta đã trải qua sự xa lánh sâu sắc khỏi gia đình sau khi chuyển ra nước ngoài.
the artist explored themes of urban alienations in his paintings.
Nghệ sĩ đã khám phá các chủ đề về sự xa lánh đô thị trong các bức tranh của mình.
technological advancements can sometimes create new forms of social alienations.
Những tiến bộ công nghệ đôi khi có thể tạo ra những hình thức xa lánh xã hội mới.
addressing the root causes of economic alienations is crucial for social stability.
Giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của sự xa lánh kinh tế là rất quan trọng cho sự ổn định xã hội.
the political system fostered a sense of powerlessness and alienations among citizens.
Hệ thống chính trị đã nuôi dưỡng cảm giác bất lực và xa lánh trong số công dân.
overcoming these alienations requires building stronger community connections.
Vượt qua những sự xa lánh này đòi hỏi phải xây dựng những kết nối cộng đồng mạnh mẽ hơn.
the company sought to reduce employee alienations through team-building activities.
Công ty tìm cách giảm sự xa lánh của nhân viên thông qua các hoạt động xây dựng đội nhóm.
a sense of belonging can mitigate the negative effects of social alienations.
Cảm giác thuộc về có thể giảm thiểu những tác động tiêu cực của sự xa lánh xã hội.
the study examined the psychological impact of parental alienations on children.
Nghiên cứu đã xem xét tác động tâm lý của sự xa lánh của cha mẹ đối với trẻ em.
alienations from family
sự xa lánh gia đình
combating alienations
chống lại sự xa lánh
feelings of alienation
cảm giác xa lánh
addressing alienations
giải quyết sự xa lánh
alienation's impact
tác động của sự xa lánh
experiences of alienation
kinh nghiệm về sự xa lánh
reducing alienations
giảm sự xa lánh
alienations arise
sự xa lánh phát sinh
understanding alienations
hiểu về sự xa lánh
root of alienations
gốc rễ của sự xa lánh
the increasing automation of jobs leads to widespread worker alienations.
Việc tự động hóa công việc ngày càng tăng dẫn đến sự xa lánh gắt gao của người lao động.
social media can exacerbate feelings of isolation and alienations.
Mạng xã hội có thể làm trầm trọng thêm cảm giác cô lập và xa lánh.
he experienced profound alienations from his family after moving abroad.
Anh ta đã trải qua sự xa lánh sâu sắc khỏi gia đình sau khi chuyển ra nước ngoài.
the artist explored themes of urban alienations in his paintings.
Nghệ sĩ đã khám phá các chủ đề về sự xa lánh đô thị trong các bức tranh của mình.
technological advancements can sometimes create new forms of social alienations.
Những tiến bộ công nghệ đôi khi có thể tạo ra những hình thức xa lánh xã hội mới.
addressing the root causes of economic alienations is crucial for social stability.
Giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của sự xa lánh kinh tế là rất quan trọng cho sự ổn định xã hội.
the political system fostered a sense of powerlessness and alienations among citizens.
Hệ thống chính trị đã nuôi dưỡng cảm giác bất lực và xa lánh trong số công dân.
overcoming these alienations requires building stronger community connections.
Vượt qua những sự xa lánh này đòi hỏi phải xây dựng những kết nối cộng đồng mạnh mẽ hơn.
the company sought to reduce employee alienations through team-building activities.
Công ty tìm cách giảm sự xa lánh của nhân viên thông qua các hoạt động xây dựng đội nhóm.
a sense of belonging can mitigate the negative effects of social alienations.
Cảm giác thuộc về có thể giảm thiểu những tác động tiêu cực của sự xa lánh xã hội.
the study examined the psychological impact of parental alienations on children.
Nghiên cứu đã xem xét tác động tâm lý của sự xa lánh của cha mẹ đối với trẻ em.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay