geologists studied the layers of alluvium to understand past climates.
các nhà địa chất đã nghiên cứu các lớp phù sa để hiểu về khí hậu trong quá khứ.
the river deposited vast amounts of alluvium downstream.
đôi khi sông đã bồi lắng một lượng lớn phù sa ở hạ lưu.
the ancient city was built on a foundation of alluvium.
thành phố cổ được xây dựng trên nền móng phù sa.
the floodwaters carried away topsoil, leaving behind a layer of alluvium.
nước lũ cuốn đi tầng đất mặt, để lại một lớp phù sa.
the study of alluvium provides valuable insights into river systems and landscapes.
nghiên cứu về phù sa cung cấp những hiểu biết có giá trị về các hệ thống sông và cảnh quan.
geologists studied the layers of alluvium to understand past climates.
các nhà địa chất đã nghiên cứu các lớp phù sa để hiểu về khí hậu trong quá khứ.
the river deposited vast amounts of alluvium downstream.
đôi khi sông đã bồi lắng một lượng lớn phù sa ở hạ lưu.
the ancient city was built on a foundation of alluvium.
thành phố cổ được xây dựng trên nền móng phù sa.
the floodwaters carried away topsoil, leaving behind a layer of alluvium.
nước lũ cuốn đi tầng đất mặt, để lại một lớp phù sa.
the study of alluvium provides valuable insights into river systems and landscapes.
nghiên cứu về phù sa cung cấp những hiểu biết có giá trị về các hệ thống sông và cảnh quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay