anthems

[Mỹ]/ˈænθəmz/
[Anh]/ˈænθəmˌz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của bài thánh ca; bài ca tán dương; bài ca tán dương

Cụm từ & Cách kết hợp

anthems of freedom

những bản hùng ca của tự do

national anthems

các quốc ca

sports anthems

những bản hùng ca thể thao

anthems of unity

những bản hùng ca của sự đoàn kết

battle anthems

những bản hùng ca trận mạc

anthems of hope

những bản hùng ca của hy vọng

classic anthems

những bản hùng ca kinh điển

Câu ví dụ

the national anthems were played before the game began.

Các quốc ca đã được chơi trước khi trận đấu bắt đầu.

they sang patriotic anthems at the rally.

Họ đã hát những quốc ca yêu nước tại cuộc mít tinh.

the choir performed a selection of classical anthems.

Ban hợp xướng đã biểu diễn một tuyển tập các quốc ca cổ điển.

her voice soared as she sang the anthems.

Giọng hát của cô ấy vang lên khi cô ấy hát những quốc ca.

the stadium erupted in cheers when the anthems were finished.

Sân vận động bùng nổ với những tiếng hò reo khi các quốc ca kết thúc.

they knew all the words to their favorite anthems.

Họ biết tất cả các từ của những quốc ca yêu thích của họ.

the military parade featured marching bands playing anthems.

Đoàn diễu hành quân sự có các đội nhạc hành tiến chơi các quốc ca.

he collected recordings of national anthems from around the world.

Anh ấy đã thu thập các bản ghi âm các quốc ca từ khắp nơi trên thế giới.

the concert featured a medley of popular anthems.

Buổi hòa nhạc có một medley các quốc ca nổi tiếng.

the anthems filled the air with a sense of unity and pride.

Những quốc ca tràn ngập không khí với một cảm giác đoàn kết và tự hào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay