applies

[Mỹ]/əˈplaɪz/
[Anh]/əˈplaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đưa cái gì vào sử dụng hoặc hiệu lực; có liên quan hoặc áp dụng.; Dành hết mình cho một nhiệm vụ hoặc mục đích.

Cụm từ & Cách kết hợp

applies to all

áp dụng cho tất cả

Câu ví dụ

the rule applies to everyone.

Quy tắc áp dụng cho tất cả mọi người.

this principle applies in all situations.

Nguyên tắc này áp dụng trong mọi tình huống.

the discount applies only to members.

Chiết khấu chỉ áp dụng cho thành viên.

the policy applies to new employees.

Chính sách áp dụng cho nhân viên mới.

the same logic applies here.

Cùng một logic cũng được áp dụng ở đây.

the law applies to all citizens.

Luật pháp áp dụng cho tất cả công dân.

this method applies to various fields.

Phương pháp này áp dụng cho nhiều lĩnh vực.

the offer applies until the end of the month.

Ưu đãi có hiệu lực đến cuối tháng.

the same rules apply to both teams.

Cùng những quy tắc tương tự áp dụng cho cả hai đội.

the concept applies universally.

Khái niệm này được áp dụng một cách phổ quát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay