arguers often
những người tranh luận thường
arguers disagreeing
những người tranh luận không đồng ý
arguers' views
quan điểm của những người tranh luận
arguers' forum
diễn đàn của những người tranh luận
arguers' debate
cuộc tranh luận của những người tranh luận
the skilled debaters were formidable arguers in the competition.
những người biện luận có kinh nghiệm là những người lập luận mạnh mẽ trong cuộc thi.
passionate arguers often find common ground through respectful dialogue.
những người lập luận nhiệt huyết thường tìm được điểm chung thông qua đối thoại tôn trọng.
experienced arguers can anticipate counterarguments effectively.
những người lập luận có kinh nghiệm có thể dự đoán các lập luận phản bác một cách hiệu quả.
the panel included several seasoned arguers with diverse perspectives.
ban giám khảo gồm nhiều người lập luận có kinh nghiệm với những góc nhìn đa dạng.
effective arguers support their claims with solid evidence.
những người lập luận hiệu quả hỗ trợ lập luận của họ bằng bằng chứng vững chắc.
the courtroom was filled with fervent arguers presenting their cases.
phòng xử án đầy ắp những người lập luận nhiệt tình trình bày các lập luận của họ.
skilled arguers use logic and rhetoric to persuade their audience.
những người lập luận có kỹ năng sử dụng logic và diễn thuyết để thuyết phục khán giả.
even the most stubborn arguers can be swayed by compelling data.
ngay cả những người lập luận cứng đầu nhất cũng có thể bị thuyết phục bởi dữ liệu thuyết phục.
becoming a good arguer requires practice and careful preparation.
trở thành một người lập luận tốt đòi hỏi sự luyện tập và chuẩn bị cẩn thận.
the two political arguers clashed over economic policy.
hai người lập luận chính trị đã xung đột về chính sách kinh tế.
successful arguers listen attentively to opposing viewpoints.
những người lập luận thành công lắng nghe cẩn thận các quan điểm đối lập.
arguers often
những người tranh luận thường
arguers disagreeing
những người tranh luận không đồng ý
arguers' views
quan điểm của những người tranh luận
arguers' forum
diễn đàn của những người tranh luận
arguers' debate
cuộc tranh luận của những người tranh luận
the skilled debaters were formidable arguers in the competition.
những người biện luận có kinh nghiệm là những người lập luận mạnh mẽ trong cuộc thi.
passionate arguers often find common ground through respectful dialogue.
những người lập luận nhiệt huyết thường tìm được điểm chung thông qua đối thoại tôn trọng.
experienced arguers can anticipate counterarguments effectively.
những người lập luận có kinh nghiệm có thể dự đoán các lập luận phản bác một cách hiệu quả.
the panel included several seasoned arguers with diverse perspectives.
ban giám khảo gồm nhiều người lập luận có kinh nghiệm với những góc nhìn đa dạng.
effective arguers support their claims with solid evidence.
những người lập luận hiệu quả hỗ trợ lập luận của họ bằng bằng chứng vững chắc.
the courtroom was filled with fervent arguers presenting their cases.
phòng xử án đầy ắp những người lập luận nhiệt tình trình bày các lập luận của họ.
skilled arguers use logic and rhetoric to persuade their audience.
những người lập luận có kỹ năng sử dụng logic và diễn thuyết để thuyết phục khán giả.
even the most stubborn arguers can be swayed by compelling data.
ngay cả những người lập luận cứng đầu nhất cũng có thể bị thuyết phục bởi dữ liệu thuyết phục.
becoming a good arguer requires practice and careful preparation.
trở thành một người lập luận tốt đòi hỏi sự luyện tập và chuẩn bị cẩn thận.
the two political arguers clashed over economic policy.
hai người lập luận chính trị đã xung đột về chính sách kinh tế.
successful arguers listen attentively to opposing viewpoints.
những người lập luận thành công lắng nghe cẩn thận các quan điểm đối lập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay