disputants

[Mỹ]/[ˈdɪspjuːənts]/
[Anh]/[ˈdɪspjuːənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người tham gia một cuộc tranh chấp; các bên liên quan đến một sự bất đồng hoặc vụ việc pháp lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

disputants involved

các bên tranh chấp

disputants' agreement

thỏa thuận của các bên tranh chấp

disputants' rights

quyền của các bên tranh chấp

identifying disputants

xác định các bên tranh chấp

resolving disputants

giải quyết các bên tranh chấp

disputants' claims

đòi hỏi của các bên tranh chấp

future disputants

các bên tranh chấp trong tương lai

disputants' positions

vị trí của các bên tranh chấp

mediation for disputants

giải quyết tranh chấp cho các bên tranh chấp

Câu ví dụ

the disputants engaged in heated negotiations to resolve the trade dispute.

Các bên tranh chấp đã tiến hành đàm phán gay gắt để giải quyết tranh chấp thương mại.

mediation was attempted to bridge the gap between the disputants.

Đàm phán hòa giải đã được tiến hành nhằm thu hẹp khoảng cách giữa các bên tranh chấp.

the court heard arguments from both disputants regarding the contract terms.

Tòa án đã nghe các lập luận từ cả hai bên tranh chấp liên quan đến điều khoản hợp đồng.

independent arbitrators were brought in to assist the disputants.

Các trọng tài độc lập đã được mời đến hỗ trợ các bên tranh chấp.

the disputants reached a settlement after months of litigation.

Các bên tranh chấp đã đạt được thỏa thuận sau nhiều tháng tranh tụng.

a neutral facilitator helped the disputants find common ground.

Một người điều phối trung lập đã giúp các bên tranh chấp tìm được điểm chung.

the disputants presented their case to the panel of judges.

Các bên tranh chấp đã trình bày vụ việc của họ trước hội đồng thẩm phán.

the disputants’ legal teams prepared extensive documentation.

Các đội ngũ pháp lý của các bên tranh chấp đã chuẩn bị nhiều tài liệu chi tiết.

the disputants expressed their willingness to compromise during the meeting.

Các bên tranh chấp đã bày tỏ mong muốn đạt được sự thỏa hiệp trong cuộc họp.

the ongoing dispute involved several key disputants from different countries.

Tranh chấp đang diễn ra liên quan đến nhiều bên tranh chấp chính từ các nước khác nhau.

the disputants signed a memorandum of understanding to formalize their agreement.

Các bên tranh chấp đã ký một văn bản thỏa thuận để chính thức hóa sự đồng thuận của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay