ratings

[Mỹ]/[ˈreɪtɪŋz]/
[Anh]/[ˈreɪtɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động đánh giá một điều gì đó; một phép đo chất lượng hoặc giá trị của một điều gì đó; điểm số được cho cho một điều gì đó; một hệ thống phân loại các thứ dựa trên chất lượng hoặc giá trị.
v. Gán một đánh giá cho một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

customer ratings

xếp hạng của khách hàng

movie ratings

xếp hạng phim

product ratings

xếp hạng sản phẩm

check ratings

kiểm tra xếp hạng

high ratings

xếp hạng cao

low ratings

xếp hạng thấp

ratings average

trung bình xếp hạng

giving ratings

đang xếp hạng

read ratings

đọc xếp hạng

overall ratings

xếp hạng tổng thể

Câu ví dụ

the restaurant received excellent ratings online.

Nhà hàng đã nhận được những đánh giá xuất sắc trực tuyến.

we checked the customer ratings before booking a hotel.

Chúng tôi đã kiểm tra đánh giá của khách hàng trước khi đặt phòng khách sạn.

product ratings influence purchasing decisions significantly.

Đánh giá sản phẩm ảnh hưởng đáng kể đến quyết định mua hàng.

the movie had mixed ratings from film critics.

Bộ phim có những đánh giá trái chiều từ các nhà phê bình điện ảnh.

average ratings for this product are quite high.

Đánh giá trung bình cho sản phẩm này khá cao.

we encourage customers to leave honest ratings.

Chúng tôi khuyến khích khách hàng để lại những đánh giá trung thực.

the app's ratings have improved over the past month.

Xếp hạng của ứng dụng đã được cải thiện trong tháng qua.

low ratings can negatively impact a business.

Xếp hạng thấp có thể ảnh hưởng tiêu cực đến một doanh nghiệp.

compare ratings across different platforms before buying.

So sánh xếp hạng trên các nền tảng khác nhau trước khi mua.

the website displays user ratings prominently.

Trang web hiển thị rõ ràng xếp hạng của người dùng.

we analyzed the ratings to identify areas for improvement.

Chúng tôi đã phân tích đánh giá để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay