assessors

[Mỹ]/əˈsɛsərz/
[Anh]/əˈsesərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các chuyên gia đánh giá hoặc định giá một cái gì đó hoặc ai đó; các quan chức đưa ra phán quyết về thuế, yêu cầu bảo hiểm, v.v.; các thành viên của bồi thẩm đoàn trong một vụ án tại tòa.

Cụm từ & Cách kết hợp

assessors' expertise

chuyên môn của người đánh giá

panel of assessors

hội đồng đánh giá

independent assessors

người đánh giá độc lập

assessors' recommendations

khuyến nghị của người đánh giá

qualified assessors

người đánh giá đủ năng lực

appointed assessors

người đánh giá được chỉ định

assessors' evaluations

đánh giá của người đánh giá

trained assessors

người đánh giá được đào tạo

Câu ví dụ

the assessors will evaluate the project proposals.

Các giám khảo sẽ đánh giá các đề xuất dự án.

we need qualified assessors for the certification process.

Chúng tôi cần các giám khảo đủ năng lực cho quy trình chứng nhận.

the assessors provided valuable feedback on the presentation.

Các giám khảo đã cung cấp phản hồi có giá trị về bài thuyết trình.

assessors are responsible for grading the exams fairly.

Giám khảo chịu trách nhiệm chấm thi một cách công bằng.

training sessions for assessors are scheduled for next week.

Các buổi đào tạo cho giám khảo sẽ được lên lịch vào tuần tới.

we rely on the assessors to ensure quality standards.

Chúng tôi dựa vào các giám khảo để đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng.

assessors must be impartial and objective in their evaluations.

Giám khảo phải vô tư và khách quan trong đánh giá của họ.

the assessors will conduct site visits to gather more information.

Các giám khảo sẽ thực hiện các chuyến đi thực tế để thu thập thêm thông tin.

feedback from the assessors is crucial for improvement.

Phản hồi từ các giám khảo rất quan trọng để cải thiện.

we have hired external assessors to review the program.

Chúng tôi đã thuê các giám khảo bên ngoài để đánh giá chương trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay