attainably

[Mỹ]/əˈteɪnəbli/
[Anh]/əˈteɪnəbli/

Dịch

adv. theo cách có thể đạt được hoặc đạt đến

Câu ví dụ

the goals are challenging but attainably set within the given timeframe.

Mục tiêu là thách thức nhưng có thể đạt được trong khung thời gian đã cho.

we need to determine what is realistically attainably for our team this quarter.

Chúng ta cần xác định những điều thực tế có thể đạt được cho đội ngũ của chúng ta trong quý này.

the new policy makes healthcare attainably priced for middle-income families.

Chính sách mới khiến chăm sóc sức khỏe có giá cả hợp lý đối với các gia đình có thu nhập trung bình.

success is attainably within reach if we follow the proper strategy.

Thành công là có thể đạt được nếu chúng ta tuân theo chiến lược đúng đắn.

the company has set attainably high standards for employee performance.

Công ty đã đặt ra các tiêu chuẩn cao có thể đạt được cho hiệu suất làm việc của nhân viên.

the course material is attainably structured for beginners to understand.

Nội dung khóa học được tổ chức một cách dễ hiểu cho người mới bắt đầu.

we must establish attainably measurable objectives for the project.

Chúng ta phải xác lập các mục tiêu có thể đo lường được cho dự án.

the housing market offers attainably affordable options in suburban areas.

Thị trường bất động sản cung cấp các lựa chọn có thể chi trả được ở khu vực ngoại ô.

her expectations were attainably modest given the circumstances.

Người đó kỳ vọng một cách khiêm tốn có thể đạt được trong hoàn cảnh đó.

the government aims to make clean water attainably accessible to rural communities.

Chính phủ nhằm mục tiêu làm cho nước sạch có thể tiếp cận được cho các cộng đồng nông thôn.

the training program is designed to be attainably beneficial for all participants.

Chương trình đào tạo được thiết kế để mang lại lợi ích có thể đạt được cho tất cả các tham gia.

our sales targets are attainably ambitious but not impossible.

Mục tiêu bán hàng của chúng ta là tham vọng nhưng có thể đạt được và không phải là điều bất khả thi.

the restaurant has created an attainably diverse menu that caters to all diets.

Quán ăn đã tạo ra một thực đơn đa dạng có thể đạt được phục vụ tất cả các chế độ ăn uống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay