combats poverty
chống đói nghèo
combats crime
chống tội phạm
combats disease
chống bệnh tật
combats terrorism
chống khủng bố
combats injustice
chống bất công
combats addiction
chống nghiện
combats bullying
chống bắt nạt
combats climate change
chống biến đổi khí hậu
combats inequality
chống bất bình đẳng
combats violence
chống bạo lực
he combats his fears every day.
anh ấy chống lại nỗi sợ hãi của mình mỗi ngày.
the team combats climate change through innovation.
đội ngũ chống lại biến đổi khí hậu thông qua sáng kiến.
she combats loneliness by staying active.
cô ấy chống lại sự cô đơn bằng cách giữ cho bản thân luôn hoạt động.
the government combats corruption with strict laws.
chính phủ chống lại tham nhũng bằng các luật lệ nghiêm ngặt.
he combats illness with a healthy lifestyle.
anh ấy chống lại bệnh tật bằng lối sống lành mạnh.
the organization combats poverty through education.
tổ chức chống lại đói nghèo thông qua giáo dục.
she combats stress with meditation and yoga.
cô ấy chống lại căng thẳng bằng thiền định và yoga.
the army combats threats to national security.
quân đội chống lại các mối đe dọa an ninh quốc gia.
he combats misinformation online.
anh ấy chống lại thông tin sai lệch trực tuyến.
they combat discrimination in the workplace.
họ chống lại sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc.
combats poverty
chống đói nghèo
combats crime
chống tội phạm
combats disease
chống bệnh tật
combats terrorism
chống khủng bố
combats injustice
chống bất công
combats addiction
chống nghiện
combats bullying
chống bắt nạt
combats climate change
chống biến đổi khí hậu
combats inequality
chống bất bình đẳng
combats violence
chống bạo lực
he combats his fears every day.
anh ấy chống lại nỗi sợ hãi của mình mỗi ngày.
the team combats climate change through innovation.
đội ngũ chống lại biến đổi khí hậu thông qua sáng kiến.
she combats loneliness by staying active.
cô ấy chống lại sự cô đơn bằng cách giữ cho bản thân luôn hoạt động.
the government combats corruption with strict laws.
chính phủ chống lại tham nhũng bằng các luật lệ nghiêm ngặt.
he combats illness with a healthy lifestyle.
anh ấy chống lại bệnh tật bằng lối sống lành mạnh.
the organization combats poverty through education.
tổ chức chống lại đói nghèo thông qua giáo dục.
she combats stress with meditation and yoga.
cô ấy chống lại căng thẳng bằng thiền định và yoga.
the army combats threats to national security.
quân đội chống lại các mối đe dọa an ninh quốc gia.
he combats misinformation online.
anh ấy chống lại thông tin sai lệch trực tuyến.
they combat discrimination in the workplace.
họ chống lại sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay