bawlers

[Mỹ]/bɔːlərz/
[Anh]/ˈbɑːlɚz/

Dịch

n. những người khóc hoặc la hét to.

Câu ví dụ

the bawlers at the concert were hard to ignore.

Những người khóc lóc tại buổi hòa nhạc rất khó để phớt lờ.

some bawlers were upset about the team's loss.

Một số người khóc lóc thất vọng về việc đội thua.

the bawlers in the crowd added to the excitement.

Những người khóc lóc trong đám đông đã góp phần làm tăng thêm sự phấn khích.

he was surrounded by bawlers during the emotional scene.

Anh ấy bị bao vây bởi những người khóc lóc trong cảnh xúc động.

the bawlers expressed their joy loudly.

Những người khóc lóc bày tỏ niềm vui của họ một cách ồn ào.

at the funeral, the bawlers mourned deeply.

Tại đám tang, những người khóc lóc đã tiếc thương sâu sắc.

some people are natural bawlers when they get emotional.

Một số người là những người khóc lóc tự nhiên khi họ trở nên xúc động.

the bawlers were quickly calmed by the staff.

Những người khóc lóc nhanh chóng được trấn an bởi nhân viên.

in the play, the bawlers added to the dramatic effect.

Trong vở kịch, những người khóc lóc đã góp phần làm tăng thêm hiệu ứng kịch tính.

she couldn't help but join the bawlers at the happy announcement.

Cô ấy không thể không tham gia cùng những người khóc lóc tại thông báo vui vẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay