biocentric view
quan điểm sinh trung tâm
biocentric approach
phương pháp sinh trung tâm
becoming biocentric
trở nên sinh trung tâm
biocentric ethics
đạo đức sinh trung tâm
inherently biocentric
sinh trung tâm bẩm sinh
biocentric principles
nguyên tắc sinh trung tâm
a biocentric world
thế giới sinh trung tâm
biocentric design
thiết kế sinh trung tâm
favoring biocentric
thân thiện với sinh trung tâm
biocentric values
giá trị sinh trung tâm
the film presented a biocentric perspective on the amazon rainforest.
Phim trình bày quan điểm sinh trung tâm về rừng mưa Amazon.
her biocentric ethics prioritized the well-being of all living creatures.
Đạo đức sinh trung tâm của cô ấy ưu tiên sự hạnh phúc của tất cả các sinh vật sống.
the company adopted a biocentric approach to sustainable development.
Công ty đã áp dụng phương pháp sinh trung tâm cho phát triển bền vững.
a biocentric worldview emphasizes the interconnectedness of ecosystems.
Một thế giới quan sinh trung tâm nhấn mạnh tính liên kết của các hệ sinh thái.
the scientist advocated for a biocentric conservation strategy.
Khoa học gia kêu gọi chiến lược bảo tồn sinh trung tâm.
his biocentric research focused on the impact of pollution on wildlife.
Nghiên cứu sinh trung tâm của anh ấy tập trung vào tác động của ô nhiễm đến động vật hoang dã.
the organization promotes biocentric education in local schools.
Tổ chức thúc đẩy giáo dục sinh trung tâm tại các trường học địa phương.
we need a more biocentric understanding of our place in nature.
Chúng ta cần một hiểu biết sinh trung tâm hơn về vị trí của mình trong thiên nhiên.
the report highlighted the benefits of a biocentric land management system.
Báo cáo nhấn mạnh lợi ích của hệ thống quản lý đất đai sinh trung tâm.
the artist’s work reflects a biocentric appreciation for the natural world.
Tác phẩm của nghệ sĩ phản ánh sự trân trọng sinh trung tâm đối với thế giới tự nhiên.
the project aimed to establish a biocentric reserve for endangered species.
Dự án nhằm thiết lập một khu bảo tồn sinh trung tâm cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
biocentric view
quan điểm sinh trung tâm
biocentric approach
phương pháp sinh trung tâm
becoming biocentric
trở nên sinh trung tâm
biocentric ethics
đạo đức sinh trung tâm
inherently biocentric
sinh trung tâm bẩm sinh
biocentric principles
nguyên tắc sinh trung tâm
a biocentric world
thế giới sinh trung tâm
biocentric design
thiết kế sinh trung tâm
favoring biocentric
thân thiện với sinh trung tâm
biocentric values
giá trị sinh trung tâm
the film presented a biocentric perspective on the amazon rainforest.
Phim trình bày quan điểm sinh trung tâm về rừng mưa Amazon.
her biocentric ethics prioritized the well-being of all living creatures.
Đạo đức sinh trung tâm của cô ấy ưu tiên sự hạnh phúc của tất cả các sinh vật sống.
the company adopted a biocentric approach to sustainable development.
Công ty đã áp dụng phương pháp sinh trung tâm cho phát triển bền vững.
a biocentric worldview emphasizes the interconnectedness of ecosystems.
Một thế giới quan sinh trung tâm nhấn mạnh tính liên kết của các hệ sinh thái.
the scientist advocated for a biocentric conservation strategy.
Khoa học gia kêu gọi chiến lược bảo tồn sinh trung tâm.
his biocentric research focused on the impact of pollution on wildlife.
Nghiên cứu sinh trung tâm của anh ấy tập trung vào tác động của ô nhiễm đến động vật hoang dã.
the organization promotes biocentric education in local schools.
Tổ chức thúc đẩy giáo dục sinh trung tâm tại các trường học địa phương.
we need a more biocentric understanding of our place in nature.
Chúng ta cần một hiểu biết sinh trung tâm hơn về vị trí của mình trong thiên nhiên.
the report highlighted the benefits of a biocentric land management system.
Báo cáo nhấn mạnh lợi ích của hệ thống quản lý đất đai sinh trung tâm.
the artist’s work reflects a biocentric appreciation for the natural world.
Tác phẩm của nghệ sĩ phản ánh sự trân trọng sinh trung tâm đối với thế giới tự nhiên.
the project aimed to establish a biocentric reserve for endangered species.
Dự án nhằm thiết lập một khu bảo tồn sinh trung tâm cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay