unreproachableness

[Mỹ]//ˌʌn.rɪˈprəʊtʃ.ə.bəl.nəs//
[Anh]//ˌʌn.rɪˈproʊtʃ.ə.bəl.nəs//

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không thể chê trách; sự vô tội; sự không có lỗi hoặc chỉ trích; tình trạng vượt qua sự chỉ trích về hành vi, tính cách hoặc sự trung thực.

Cụm từ & Cách kết hợp

moral unreproachableness

Vietnamese_translation

personal unreproachableness

Vietnamese_translation

professional unreproachableness

Vietnamese_translation

public unreproachableness

Vietnamese_translation

complete unreproachableness

Vietnamese_translation

absolute unreproachableness

Vietnamese_translation

maintain unreproachableness

Vietnamese_translation

protect unreproachableness

Vietnamese_translation

prove unreproachableness

Vietnamese_translation

unreproachablenesses questioned

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

her unreproachableness was beyond doubt after the audit cleared every transaction.

Tính không thể chê trách của cô ấy không còn nghi ngờ sau khi cuộc kiểm toán làm rõ mọi giao dịch.

the committee accepted his unreproachableness as a matter of record, not mere praise.

Hội đồng chấp nhận tính không thể chê trách của anh ấy như một sự thật được ghi nhận, chứ không phải chỉ là lời khen.

years of consistent conduct established her unreproachableness in the eyes of the public.

Nhiều năm hành xử nhất quán đã thiết lập tính không thể chê trách của cô ấy trong mắt công chúng.

the judge noted the defendant’s unreproachableness of character before deciding the sentence.

Tòa án đã ghi nhận tính không thể chê trách của bị cáo trước khi quyết định hình phạt.

his unreproachableness was called into question when the report revealed undisclosed gifts.

Tính không thể chê trách của anh ấy bị đặt nghi vấn khi báo cáo tiết lộ những món quà chưa được công bố.

they demanded proof of unreproachableness before granting him access to sensitive files.

Họ yêu cầu bằng chứng về tính không thể chê trách trước khi cấp cho anh ấy quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm.

her unreproachableness under scrutiny reassured investors during the crisis.

Tính không thể chê trách của cô ấy dưới sự giám sát đã làm yên lòng các nhà đầu tư trong thời kỳ khủng hoảng.

maintaining unreproachableness in public office requires transparency and restraint.

Duy trì tính không thể chê trách trong chức vụ công cộng đòi hỏi sự minh bạch và kìm chế.

his claim of unreproachableness rested on a long track record of honest reporting.

Đề xuất tính không thể chê trách của anh ấy dựa trên hồ sơ dài hạn về báo cáo trung thực.

she strove for unreproachableness in her dealings, avoiding conflicts of interest.

Cô ấy nỗ lực đạt được tính không thể chê trách trong các giao dịch của mình, tránh xung đột lợi ích.

the scholarship requires unreproachableness of conduct as well as academic excellence.

Học bổng yêu cầu tính không thể chê trách trong hành vi cũng như sự xuất sắc học thuật.

even rivals conceded his unreproachableness after the investigation found no wrongdoing.

Ngay cả đối thủ cũng phải thừa nhận tính không thể chê trách của anh ấy sau khi cuộc điều tra không tìm thấy hành vi sai trái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay