blimps

[Mỹ]/[blɪm(p)s]/
[Anh]/[blɪm(p)s]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc khí cầu lớn, tròn, không cứng; (thông tục) một người chậm chạp, cồng kềnh hoặc kiêu căng.

Cụm từ & Cách kết hợp

see blimps

nhìn những quả bóng bay khổng lồ

giant blimps

những quả bóng bay khổng lồ

blimps floated

những quả bóng bay bay lơ lửng

flying blimps

những quả bóng bay đang bay

blimp show

trình diễn bóng bay

blimps advertising

những quả bóng bay quảng cáo

watching blimps

đang xem những quả bóng bay

filled blimps

những quả bóng bay được bơm đầy

blimp race

cuộc đua bóng bay

blimp designs

thiết kế bóng bay

Câu ví dụ

the blimps floated gracefully across the summer sky.

những quả bóng bay lơ lửng nhẹ nhàng qua bầu trời mùa hè.

we watched the blimps advertising a new soda brand.

chúng tôi đã xem những quả bóng bay quảng cáo một thương hiệu nước giải khát mới.

the company used blimps to promote their product at the fair.

doanh nghiệp đã sử dụng những quả bóng bay để quảng bá sản phẩm của họ tại hội chợ.

a giant blimp hovered above the stadium during the game.

một quả bóng bay khổng lồ lơ lửng phía trên sân vận động trong lúc thi đấu.

the blimps were equipped with bright, colorful lights.

những quả bóng bay được trang bị những ánh đèn sáng màu sắc rực rỡ.

children pointed excitedly at the blimps passing overhead.

những đứa trẻ chỉ tay đầy hào hứng vào những quả bóng bay đang bay qua đầu.

the blimps drifted slowly with the gentle breeze.

những quả bóng bay trôi nhẹ theo làn gió nhẹ.

the blimps offered a unique perspective of the city skyline.

những quả bóng bay cung cấp một góc nhìn độc đáo về đường chân trời thành phố.

the team carefully prepared the blimps for the advertising campaign.

đội ngũ đã cẩn thận chuẩn bị những quả bóng bay cho chiến dịch quảng cáo.

we rented a blimp to broadcast our message across the region.

chúng tôi đã thuê một quả bóng bay để phát sóng thông điệp của chúng tôi khắp khu vực.

the blimps provided a memorable experience for the attendees.

những quả bóng bay đã mang lại trải nghiệm đáng nhớ cho các người tham dự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay