bundling

[Mỹ]/ˈbʌndəlɪŋ/
[Anh]/ˈbʌndlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hành động kết hợp hoặc nhóm các vật lại với nhau, đặc biệt là để bán.; Một bó hoặc bộ sưu tập các món đồ.
Word Forms
số nhiềubundlings

Cụm từ & Cách kết hợp

service bundling

buộc ràng dịch vụ

product bundling

buộc ràng sản phẩm

bundling strategy

chiến lược buộc ràng

bundling offers

ưu đãi buộc ràng

bundling discounts

chiết khấu buộc ràng

bundling options

tùy chọn buộc ràng

bundling services

dịch vụ buộc ràng

software bundling

buộc ràng phần mềm

bundling products

buộc ràng sản phẩm

bundling deals

giao dịch buộc ràng

Câu ví dụ

bundling services can attract more customers.

Việc kết hợp các dịch vụ có thể thu hút thêm khách hàng.

they are bundling products to offer better value.

Họ đang kết hợp các sản phẩm để cung cấp giá trị tốt hơn.

bundling software can simplify the installation process.

Việc kết hợp phần mềm có thể đơn giản hóa quy trình cài đặt.

we are considering bundling our insurance plans.

Chúng tôi đang xem xét việc kết hợp các gói bảo hiểm của mình.

bundling features can enhance user experience.

Việc kết hợp các tính năng có thể nâng cao trải nghiệm người dùng.

many companies are bundling services to increase sales.

Nhiều công ty đang kết hợp các dịch vụ để tăng doanh số.

bundling together different options can save time.

Việc kết hợp các tùy chọn khác nhau có thể tiết kiệm thời gian.

they are bundling their products for a promotional campaign.

Họ đang kết hợp các sản phẩm của họ cho một chiến dịch quảng bá.

bundling discounts can lead to higher customer satisfaction.

Việc kết hợp các ưu đãi giảm giá có thể dẫn đến sự hài lòng của khách hàng cao hơn.

bundling subscriptions can reduce overall costs.

Việc kết hợp các đăng ký có thể giảm chi phí tổng thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay