future callings
Gọi ra tương lai
pursuing callings
Theo đuổi những lời kêu gọi
multiple callings
Nhiều lời kêu gọi
inner callings
Các lời kêu gọi bên trong
higher callings
Các lời kêu gọi cao hơn
life's callings
Các lời kêu gọi của cuộc sống
answering callings
Trả lời các lời kêu gọi
spiritual callings
Các lời kêu gọi tinh thần
felt callings
Các lời kêu gọi cảm nhận được
noble callings
Các lời kêu gọi cao quý
she felt a strong calling to help those less fortunate.
Cô cảm thấy một mệnh lệnh mạnh mẽ để giúp đỡ những người kém may mắn hơn.
his life's calling was to become a doctor and heal people.
Vai trò trong đời anh là trở thành bác sĩ và chữa lành người khác.
the church bells were calling us to the evening service.
Âm thanh chuông nhà thờ đang kêu gọi chúng tôi đến thánh lễ buổi tối.
it's a calling that requires dedication and sacrifice.
Đó là một mệnh lệnh đòi hỏi sự tận tụy và hy sinh.
many young people are exploring their career callings.
Rất nhiều thanh niên đang khám phá những định hướng nghề nghiệp của họ.
the teacher recognized a calling in the student's eyes.
Giáo viên nhận ra một định hướng trong ánh mắt của học sinh.
he answered the calling of the wild and became a park ranger.
Anh đáp lại tiếng gọi của thiên nhiên và trở thành một viên chức công viên.
the calling of duty compelled him to act quickly.
Trách nhiệm đã thúc đẩy anh hành động nhanh chóng.
she ignored the callings of her heart and chose a practical career.
Cô bỏ qua tiếng gọi của trái tim và chọn một nghề nghiệp thực tế.
the missionary felt a calling to spread the gospel abroad.
Người truyền giáo cảm thấy một mệnh lệnh để rao giảng Tin Mừng ra nước ngoài.
the artist followed her calling and pursued a career in painting.
Nghệ sĩ theo đuổi định hướng của mình và chọn sự nghiệp trong hội họa.
future callings
Gọi ra tương lai
pursuing callings
Theo đuổi những lời kêu gọi
multiple callings
Nhiều lời kêu gọi
inner callings
Các lời kêu gọi bên trong
higher callings
Các lời kêu gọi cao hơn
life's callings
Các lời kêu gọi của cuộc sống
answering callings
Trả lời các lời kêu gọi
spiritual callings
Các lời kêu gọi tinh thần
felt callings
Các lời kêu gọi cảm nhận được
noble callings
Các lời kêu gọi cao quý
she felt a strong calling to help those less fortunate.
Cô cảm thấy một mệnh lệnh mạnh mẽ để giúp đỡ những người kém may mắn hơn.
his life's calling was to become a doctor and heal people.
Vai trò trong đời anh là trở thành bác sĩ và chữa lành người khác.
the church bells were calling us to the evening service.
Âm thanh chuông nhà thờ đang kêu gọi chúng tôi đến thánh lễ buổi tối.
it's a calling that requires dedication and sacrifice.
Đó là một mệnh lệnh đòi hỏi sự tận tụy và hy sinh.
many young people are exploring their career callings.
Rất nhiều thanh niên đang khám phá những định hướng nghề nghiệp của họ.
the teacher recognized a calling in the student's eyes.
Giáo viên nhận ra một định hướng trong ánh mắt của học sinh.
he answered the calling of the wild and became a park ranger.
Anh đáp lại tiếng gọi của thiên nhiên và trở thành một viên chức công viên.
the calling of duty compelled him to act quickly.
Trách nhiệm đã thúc đẩy anh hành động nhanh chóng.
she ignored the callings of her heart and chose a practical career.
Cô bỏ qua tiếng gọi của trái tim và chọn một nghề nghiệp thực tế.
the missionary felt a calling to spread the gospel abroad.
Người truyền giáo cảm thấy một mệnh lệnh để rao giảng Tin Mừng ra nước ngoài.
the artist followed her calling and pursued a career in painting.
Nghệ sĩ theo đuổi định hướng của mình và chọn sự nghiệp trong hội họa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay