calumnier

[Mỹ]/ˌkæləmˈnɪə/
[Anh]/ˌkæləmˈnɪr/

Dịch

n. cựu sinh viên; một cựu học sinh của một trường học, trường đại học hoặc viện đại học.

Cụm từ & Cách kết hợp

calumnier someone

vu khống ai đó

calumniers spread lies

những người vu khống lan truyền tin đồn

calumnier in public

vu khống trước công chúng

calumnier online

vu khống trực tuyến

calumnier a rival

vu khống một đối thủ

calumniers ruin reputations

những người vu khống làm tổn hại danh tiếng

stop calumniers

ngăn chặn những người vu khống

Câu ví dụ

the candidate threatened to sue after the blog tried to calumnier him with false allegations.

Ứng cử viên đe dọa sẽ kiện sau khi blog cố gắng bôi nhọ ông ta bằng những cáo buộc sai sự thật.

she refused to let rivals calumnier her reputation in the press.

Cô từ chối để đối thủ bôi nhọ danh tiếng cô trong báo chí.

they tried to calumnier the scientist, casting doubt on her integrity without evidence.

Họ cố gắng bôi nhọ nhà khoa học, làm dấy lên nghi ngờ về đạo đức của bà mà không có bằng chứng.

do not calumnier your coworkers to get ahead; it always backfires.

Đừng bôi nhọ đồng nghiệp để tiến xa hơn; điều đó luôn gây phản tác dụng.

the tabloid continued to calumnier the actor, spreading malicious rumors every week.

Tạp chí nhỏ tiếp tục bôi nhọ diễn viên, lan truyền những tin đồn độc ác mỗi tuần.

he apologized for having helped calumnier a colleague during the heated dispute.

Ông xin lỗi vì đã giúp bôi nhọ một đồng nghiệp trong cuộc tranh cãi gay gắt.

online trolls often calumnier public figures with anonymous smear campaigns.

Các troll trực tuyến thường bôi nhọ các nhân vật nổi tiếng bằng các chiến dịch bôi nhọ vô danh.

the spokesperson denied any attempt to calumnier the opposing party.

Người phát ngôn phủ nhận mọi nỗ lực bôi nhọ phe đối lập.

if you calumnier someone without proof, you risk a defamation lawsuit.

Nếu bạn bôi nhọ ai đó mà không có bằng chứng, bạn sẽ phải đối mặt với một vụ kiện vu khống.

they aimed to calumnier the witness to undermine his credibility in court.

Họ nhắm đến việc bôi nhọ nhân chứng để làm suy yếu uy tín của ông ấy tại tòa án.

the report tried to calumnier the charity, implying corruption where none existed.

Báo cáo cố gắng bôi nhọ quỹ từ thiện, ngụ ý rằng có tham nhũng ở nơi không hề có.

it is easy to calumnier someone on social media, but hard to repair the damage.

Việc bôi nhọ ai đó trên mạng xã hội rất dễ, nhưng sửa chữa thiệt hại lại rất khó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay