cantankerousness

[Mỹ]/[ˈkæntənrəs]/
[Anh]/[ˈkæntənrəs]/

Dịch

n. trạng thái hay tính cách cáu kỉnh; xu hướng tranh luận hoặc bất đồng; tính hay cãi cọ.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid cantankerousness

Tránh tính bướng bỉnh

displaying cantankerousness

Thể hiện tính bướng bỉnh

dealing with cantankerousness

Xử lý tính bướng bỉnh

experience cantankerousness

Cảm nhận tính bướng bỉnh

source of cantankerousness

Nguồn gốc của tính bướng bỉnh

level of cantankerousness

Mức độ của tính bướng bỉnh

manifest cantankerousness

Thể hiện tính bướng bỉnh

overcoming cantankerousness

Vượt qua tính bướng bỉnh

caused by cantankerousness

Gây ra bởi tính bướng bỉnh

despite cantankerousness

Dù có tính bướng bỉnh

Câu ví dụ

his cantankerousness was legendary, especially when dealing with customer service.

Tính cáu kỉnh của ông ấy là điều nổi tiếng, đặc biệt là khi xử lý dịch vụ khách hàng.

despite her cantankerousness, she had a surprisingly generous heart.

Dù tính cáu kỉnh của bà ấy, cô ấy lại có một trái tim ngạc nhiên rộng lượng.

the old man's cantankerousness stemmed from years of disappointment.

Tính cáu kỉnh của ông già bắt nguồn từ nhiều năm thất vọng.

we tried to ignore his cantankerousness and focus on the task at hand.

Chúng tôi cố gắng bỏ qua tính cáu kỉnh của ông ấy và tập trung vào nhiệm vụ tại tay.

her cantankerousness often made it difficult to work with her.

Tính cáu kỉnh của cô ấy thường khiến việc hợp tác với cô ấy trở nên khó khăn.

he displayed a remarkable cantankerousness towards anyone offering help.

Ông ấy thể hiện một sự cáu kỉnh đáng ngạc nhiên đối với bất kỳ ai cung cấp sự giúp đỡ.

the doctor attributed the patient's irritability to underlying cantankerousness.

Bác sĩ cho rằng sự bực tức của bệnh nhân là do tính cáu kỉnh tiềm ẩn.

managing his cantankerousness proved to be a significant challenge.

Việc quản lý tính cáu kỉnh của ông ấy đã chứng minh là một thách thức lớn.

her cantankerousness softened slightly after retirement.

Tính cáu kỉnh của cô ấy dịu đi một chút sau khi nghỉ hưu.

the staff learned to anticipate and avoid triggering his cantankerousness.

Nhân viên học cách dự đoán và tránh kích hoạt tính cáu kỉnh của ông ấy.

he channeled his cantankerousness into writing scathing reviews.

Ông ấy chuyển hướng tính cáu kỉnh của mình vào việc viết các bài đánh giá gay gắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay