carrot-colored

[Mỹ]/[ˈkærət ˌkʌləd]/
[Anh]/[ˈkærət ˌkʌləd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

carrot-colored hair

Tóc màu cà rốt

carrot-colored dress

Áo dài màu cà rốt

a carrot-colored scarf

Một chiếc khăn quàng cổ màu cà rốt

carrot-colored walls

Tường màu cà rốt

carrot-colored glow

Tia sáng màu cà rốt

was carrot-colored

Đã từng có màu cà rốt

carrot-colored curtains

Rèm cửa màu cà rốt

bright carrot-colored

Sáng màu cà rốt

carrot-colored paint

Sơn màu cà rốt

carrot-colored sweater

Một chiếc áo len màu cà rốt

Câu ví dụ

she wore a carrot-colored scarf that perfectly complemented her eyes.

Cô ấy mặc một chiếc khăn quàng cổ màu cà rốt phù hợp hoàn hảo với đôi mắt của cô ấy.

the sunset cast a carrot-colored glow over the rolling hills.

Ánh hoàng hôn lan tỏa một ánh sáng màu cà rốt trên những dãy núi đồi trải dài.

he described the autumn leaves as being a vibrant carrot-colored hue.

Anh ấy mô tả những chiếc lá mùa thu như có màu sắc tươi sáng của cà rốt.

the artist used a carrot-colored paint to create a warm, inviting scene.

Nghệ sĩ đã sử dụng sơn màu cà rốt để tạo ra một khung cảnh ấm áp và thân thiện.

a field of carrot-colored poppies stretched as far as the eye could see.

Một cánh đồng hoa cúc màu cà rốt trải dài đến nơi mắt có thể nhìn thấy.

the child’s cheeks were a delightful carrot-colored shade after playing outside.

Cheeks của đứa trẻ có một màu cà rốt dễ thương sau khi chơi ngoài trời.

the vintage dress was a beautiful carrot-colored silk.

Chiếc váy cổ điển là một tấm lụa màu cà rốt tuyệt đẹp.

he admired the carrot-colored highlights in her hair.

Anh ấy ngưỡng mộ những lọn tóc có tông màu cà rốt nổi bật trên mái tóc của cô ấy.

the wallpaper was a subtle carrot-colored pattern.

Giấy dán tường có họa tiết màu cà rốt tinh tế.

the interior design featured a prominent carrot-colored accent wall.

Thiết kế nội thất có một bức tường nhấn mạnh màu cà rốt nổi bật.

she baked a cake with carrot-colored frosting.

Cô ấy nướng một chiếc bánh với lớp kem màu cà rốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay