catalyzing

[Mỹ]/[ˈkætlɪˌzaɪ]/
[Anh]/[ˈkætəlˌzaɪ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm cho phản ứng xảy ra nhanh hơn; gây ra hoặc làm tăng tốc một quá trình; đóng vai trò chất xúc tác.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến quá trình xúc tác.

Cụm từ & Cách kết hợp

catalyzing change

Khuyến khích thay đổi

catalyzing growth

Khuyến khích phát triển

catalyzing innovation

Khuyến khích đổi mới

catalyzing discussions

Khuyến khích thảo luận

catalyzing action

Khuyến khích hành động

catalyzing process

Khuyến khích quy trình

catalyzing effect

Tác động thúc đẩy

catalyzing development

Khuyến khích phát triển

catalyzing collaboration

Khuyến khích hợp tác

catalyzing solutions

Khuyến khích giải pháp

Câu ví dụ

the new ceo is catalyzing significant change within the company.

Người giám đốc điều hành mới đang thúc đẩy những thay đổi quan trọng trong công ty.

innovation is catalyzing growth in the tech sector.

Sự đổi mới đang thúc đẩy tăng trưởng trong lĩnh vực công nghệ.

positive relationships are catalyzing a supportive team environment.

Các mối quan hệ tích cực đang thúc đẩy môi trường làm việc hỗ trợ lẫn nhau.

government policies are catalyzing investment in renewable energy.

Các chính sách của chính phủ đang thúc đẩy đầu tư vào năng lượng tái tạo.

the workshop proved effective in catalyzing collaboration among participants.

Chương trình workshop đã chứng minh được hiệu quả trong việc thúc đẩy sự hợp tác giữa các tham gia.

social media is catalyzing rapid dissemination of information.

Mạng xã hội đang thúc đẩy việc lan truyền thông tin nhanh chóng.

a strong leader can be instrumental in catalyzing team success.

Một nhà lãnh đạo mạnh mẽ có thể đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy thành công của đội nhóm.

technological advancements are catalyzing shifts in consumer behavior.

Các bước tiến công nghệ đang thúc đẩy sự thay đổi trong hành vi tiêu dùng.

the research findings are catalyzing further investigation into the topic.

Các kết quả nghiên cứu đang thúc đẩy việc điều tra sâu hơn về chủ đề này.

open communication is catalyzing a more inclusive workplace culture.

Giao tiếp cởi mở đang thúc đẩy văn hóa nơi làm việc bao dung hơn.

the conference was designed to catalyze networking opportunities.

Hội nghị được thiết kế nhằm thúc đẩy cơ hội kết nối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay