centralising power
tập trung quyền lực
centralising authority
tập trung thẩm quyền
centralising functions
tập trung các chức năng
centralising resources
tập trung nguồn lực
centralising control
tập trung kiểm soát
centralising government
tập trung chính phủ
centralising process
tập trung quy trình
centralising policy
tập trung chính sách
centralising management
tập trung quản lý
centralising system
tập trung hệ thống
the government is centralising power in the capital city.
Chính phủ đang tập trung quyền lực ở thủ đô.
we need a system for centralising customer data.
Chúng tôi cần một hệ thống để tập trung dữ liệu khách hàng.
the new policy involves centralising procurement processes.
Chính sách mới liên quan đến việc tập trung các quy trình mua sắm.
centralising resources can improve efficiency.
Việc tập trung nguồn lực có thể cải thiện hiệu quả.
the company is centralising its marketing operations.
Công ty đang tập trung các hoạt động marketing của mình.
centralising control can lead to bureaucracy.
Việc tập trung kiểm soát có thể dẫn đến quan liêu.
the project aims at centralising information management.
Dự án hướng tới việc tập trung quản lý thông tin.
centralising decision-making can stifle innovation.
Việc tập trung ra quyết định có thể kìm hãm sự sáng tạo.
the university is centralising its library services.
Đại học đang tập trung các dịch vụ thư viện của mình.
centralising the it infrastructure offers cost savings.
Việc tập trung cơ sở hạ tầng CNTT mang lại tiết kiệm chi phí.
the team is centralising its efforts on the key project.
Đội ngũ đang tập trung nỗ lực vào dự án quan trọng.
centralising power
tập trung quyền lực
centralising authority
tập trung thẩm quyền
centralising functions
tập trung các chức năng
centralising resources
tập trung nguồn lực
centralising control
tập trung kiểm soát
centralising government
tập trung chính phủ
centralising process
tập trung quy trình
centralising policy
tập trung chính sách
centralising management
tập trung quản lý
centralising system
tập trung hệ thống
the government is centralising power in the capital city.
Chính phủ đang tập trung quyền lực ở thủ đô.
we need a system for centralising customer data.
Chúng tôi cần một hệ thống để tập trung dữ liệu khách hàng.
the new policy involves centralising procurement processes.
Chính sách mới liên quan đến việc tập trung các quy trình mua sắm.
centralising resources can improve efficiency.
Việc tập trung nguồn lực có thể cải thiện hiệu quả.
the company is centralising its marketing operations.
Công ty đang tập trung các hoạt động marketing của mình.
centralising control can lead to bureaucracy.
Việc tập trung kiểm soát có thể dẫn đến quan liêu.
the project aims at centralising information management.
Dự án hướng tới việc tập trung quản lý thông tin.
centralising decision-making can stifle innovation.
Việc tập trung ra quyết định có thể kìm hãm sự sáng tạo.
the university is centralising its library services.
Đại học đang tập trung các dịch vụ thư viện của mình.
centralising the it infrastructure offers cost savings.
Việc tập trung cơ sở hạ tầng CNTT mang lại tiết kiệm chi phí.
the team is centralising its efforts on the key project.
Đội ngũ đang tập trung nỗ lực vào dự án quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay