choral

[Mỹ]/'kɔːr(ə)l/
[Anh]/'kɔrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một dàn hợp xướng hoặc hợp ca
adv. theo cách hợp xướng
Word Forms
số nhiềuchorals

Cụm từ & Cách kết hợp

choral music

âm nhạc hợp xướng

choral singing

hát hợp xướng

choral performance

biểu diễn hợp xướng

choral ensemble

ban hợp xướng

choral conductor

người chỉ huy hợp xướng

choral rehearsal

luyện tập hợp xướng

Câu ví dụ

an unusual degree of dissonance for such choral styles.

một mức độ bất hòa bất thường cho các phong cách hợp xướng như vậy.

a piece with a dense choral texture

một bản nhạc với kết cấu hợp xướng dày đặc.

choral evensong still wafts across the ether.

nhạc hợp xướng buổi tối vẫn còn lan tỏa trên bầu trời.

the Exode all that follows after the last choral song.

Exode là tất cả những gì theo sau bài hát hợp xướng cuối cùng.

The Prologue is all that precedes the Parode of the chorus; an Episode all that comes in between two whole choral songs; the Exode all that follows after the last choral song.

Prologue là tất cả những gì đứng trước Parode của dàn hợp xướng; một Episode là tất cả những gì nằm giữa hai bài hát hợp xướng hoàn chỉnh; Exode là tất cả những gì theo sau bài hát hợp xướng cuối cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay