circumventability

[Mỹ]/ˌsɜːkəmˌventəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌsɜːrkəmˌventəˈbɪləti/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái có thể bị lách tránh; khả năng bị bỏ qua, tránh né hoặc đi vòng quanh.

Cụm từ & Cách kết hợp

high circumventability

Tính khả thi cao

low circumventability

Tính khả thi thấp

assess circumventability

Đánh giá tính khả thi

circumventability issue

Vấn đề tính khả thi

improve circumventability

Nâng cao tính khả thi

analyze circumventability

Phân tích tính khả thi

circumventability risk

Rủi ro tính khả thi

circumventability factor

Yếu tố tính khả thi

circumventability concern

Nỗi lo về tính khả thi

circumventability challenge

Thách thức về tính khả thi

Câu ví dụ

the security system was designed to minimize the circumventability of its encryption protocols.

Hệ thống an ninh được thiết kế để giảm thiểu khả năng lẩn tránh các giao thức mã hóa của nó.

engineers are constantly working to reduce the circumventability of firewall protections.

Kỹ sư đang không ngừng làm việc để giảm khả năng lẩn tránh của các biện pháp bảo vệ tường lửa.

the circumventability of this authentication method has raised significant concerns among cybersecurity experts.

Khả năng lẩn tránh của phương pháp xác thực này đã gây ra nhiều lo ngại đáng kể trong giới chuyên gia an ninh mạng.

we need to test the circumventability of our new access control system before deployment.

Chúng ta cần kiểm tra khả năng lẩn tránh của hệ thống kiểm soát truy cập mới trước khi triển khai.

the circumventability analysis revealed several potential vulnerabilities in the software.

Phân tích khả năng lẩn tránh đã tiết lộ một số lỗ hổng tiềm tàng trong phần mềm.

high circumventability ratings indicate that the security measures are not sufficiently robust.

Các xếp hạng khả năng lẩn tránh cao cho thấy các biện pháp an ninh không đủ vững chắc.

regulatory bodies require documentation proving low circumventability of financial transaction systems.

Các cơ quan quản lý yêu cầu tài liệu chứng minh khả năng lẩn tránh thấp của các hệ thống giao dịch tài chính.

the circumventability assessment will determine whether additional security layers are necessary.

Đánh giá khả năng lẩn tránh sẽ xác định liệu có cần thêm các lớp bảo mật nữa hay không.

recent updates have significantly improved the circumventability profile of the database.

Các bản cập nhật gần đây đã cải thiện đáng kể hồ sơ khả năng lẩn tránh của cơ sở dữ liệu.

security auditors focus on evaluating the circumventability of third-party integrations.

Các kiểm toán viên an ninh tập trung vào việc đánh giá khả năng lẩn tránh của các tích hợp bên thứ ba.

the circumventability problem stems from outdated authentication protocols that need modernization.

Vấn đề khả năng lẩn tránh bắt nguồn từ các giao thức xác thực lỗi thời cần được hiện đại hóa.

our goal is to eliminate circumventability by implementing multi-factor authentication across all platforms.

Mục tiêu của chúng ta là loại bỏ khả năng lẩn tránh bằng cách triển khai xác thực đa yếu tố trên tất cả các nền tảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay