clearheadedness

[Mỹ]/[ˈklɪː.hɛ.dɪd.nəs]/
[Anh]/[ˈklɪrˈhɛdɪdnəs]/

Dịch

n. Tình trạng tỉnh táo; khả năng suy nghĩ rõ ràng và logic; Tình trạng trong sáng và bình tĩnh về tinh thần.

Cụm từ & Cách kết hợp

with clearheadedness

Vietnamese_translation

demonstrating clearheadedness

Vietnamese_translation

maintaining clearheadedness

Vietnamese_translation

lack of clearheadedness

Vietnamese_translation

exercise clearheadedness

Vietnamese_translation

rewarding clearheadedness

Vietnamese_translation

promoting clearheadedness

Vietnamese_translation

value clearheadedness

Vietnamese_translation

displaying clearheadedness

Vietnamese_translation

through clearheadedness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

her clearheadedness allowed her to solve the complex problem quickly.

Sự tỉnh táo của cô đã giúp cô giải quyết nhanh chóng vấn đề phức tạp.

maintaining clearheadedness during a crisis is crucial for effective leadership.

Duy trì sự tỉnh táo trong khủng hoảng là rất quan trọng đối với lãnh đạo hiệu quả.

he approached the negotiation with remarkable clearheadedness and composure.

Anh ấy tiếp cận đàm phán với sự tỉnh táo và bình tĩnh đáng khen.

the long hours hadn't diminished her clearheadedness; she remained sharp.

Sự căng thẳng kéo dài không làm giảm sự tỉnh táo của cô; cô vẫn duy trì sự sắc sảo.

practicing mindfulness can cultivate a sense of clearheadedness and calm.

Luyện tập chánh niệm có thể nuôi dưỡng sự tỉnh táo và bình tĩnh.

despite the stressful situation, she demonstrated impressive clearheadedness.

Dù trong tình huống căng thẳng, cô đã thể hiện sự tỉnh táo ấn tượng.

his clearheadedness in assessing the situation was vital to the team's success.

Sự tỉnh táo của anh ấy trong việc đánh giá tình hình là rất quan trọng đối với thành công của nhóm.

a good night's sleep often leads to increased clearheadedness and productivity.

Một giấc ngủ tốt thường dẫn đến sự tỉnh táo và năng suất cao hơn.

the judge valued the lawyer's clearheadedness and logical arguments.

Tòa án trân trọng sự tỉnh táo và lập luận logic của luật sư.

she relied on her clearheadedness to navigate the challenging project timeline.

Cô dựa vào sự tỉnh táo của mình để điều hướng thời gian biểu dự án đầy thách thức.

he admired her ability to think with clearheadedness under pressure.

Anh ấy ngưỡng mộ khả năng suy nghĩ một cách tỉnh táo của cô trong áp lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay