clergymen

[Mỹ]/[ˈklɜːdʒɪmən]/
[Anh]/[ˈklɜːrdʒɪmən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người đàn ông là thành viên của giáo sĩ; Một nhóm các giáo sĩ.

Cụm từ & Cách kết hợp

support clergymen

hỗ trợ các nhà chức trách tôn giáo

respected clergymen

các nhà chức trách tôn giáo được kính trọng

local clergymen

các nhà chức trách tôn giáo địa phương

young clergymen

các nhà chức trách tôn giáo trẻ tuổi

senior clergymen

các nhà chức trách tôn giáo cao cấp

trained clergymen

các nhà chức trách tôn giáo được đào tạo

influential clergymen

các nhà chức trách tôn giáo có ảnh hưởng

caring clergymen

các nhà chức trách tôn giáo chu đáo

meet clergymen

gặp các nhà chức trách tôn giáo

appoint clergymen

phong chức các nhà chức trách tôn giáo

Câu ví dụ

the clergymen gathered to discuss the upcoming charity event.

Các nhà chức sắc đã tụ họp để thảo luận về sự kiện từ thiện sắp tới.

several clergymen condemned the violence and called for peace.

Một số nhà chức sắc lên án bạo lực và kêu gọi hòa bình.

the young clergymen were eager to learn from their mentors.

Các nhà chức sắc trẻ háo hức được học hỏi từ các thầy hướng dẫn của họ.

many clergymen provide spiritual guidance to their congregations.

Nhiều nhà chức sắc cung cấp sự hướng dẫn tinh thần cho các hội đoàn của họ.

the clergymen led the procession through the town square.

Các nhà chức sắc dẫn đầu đoàn rước qua quảng trường thị trấn.

experienced clergymen offered advice to the newly ordained.

Các nhà chức sắc có kinh nghiệm đã đưa ra lời khuyên cho các linh mục mới được phong chức.

the clergymen worked tirelessly to support their communities.

Các nhà chức sắc làm việc không ngừng nghỉ để hỗ trợ cộng đồng của họ.

a group of clergymen met with local officials to address concerns.

Một nhóm các nhà chức sắc đã gặp gỡ các quan chức địa phương để giải quyết các mối quan tâm.

the clergymen delivered a powerful sermon on forgiveness.

Các nhà chức sắc đã truyền giảng một bài giảng mạnh mẽ về sự tha thứ.

the clergymen participated in interfaith dialogues promoting understanding.

Các nhà chức sắc tham gia vào các cuộc đối thoại liên tôn giáo nhằm thúc đẩy sự hiểu biết.

respected clergymen played a vital role in the town's history.

Các nhà chức sắc được kính trọng đã đóng vai trò quan trọng trong lịch sử của thị trấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay