cluelessness

[Mỹ]/[kluːlɪsnəs]/
[Anh]/[kluːlɪsnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái không nhận thức hoặc không hiểu điều gì; sự thiếu nhận thức hoặc hiểu biết.; sự thiếu hiểu biết về một tình huống hoặc cảm xúc của người khác.; sự thiếu hiểu biết hoặc thiếu nhận thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

cluelessness about it

sự thiếu hiểu biết về vấn đề đó

displaying cluelessness

thể hiện sự thiếu hiểu biết

overcoming cluelessness

vượt qua sự thiếu hiểu biết

full of cluelessness

tràn ngập sự thiếu hiểu biết

avoiding cluelessness

tránh sự thiếu hiểu biết

cluelessness evident

sự thiếu hiểu biết rõ ràng

despite cluelessness

bất chấp sự thiếu hiểu biết

with cluelessness

cùng với sự thiếu hiểu biết

marked by cluelessness

đánh dấu bởi sự thiếu hiểu biết

experiencing cluelessness

trải qua sự thiếu hiểu biết

Câu ví dụ

he stared blankly, a picture of utter cluelessness.

Anh ta nhìn chằm chằm với vẻ mặt hoàn toàn ngơ ngác.

her cluelessness about technology was frustrating to everyone.

Sự ngơ ngác về công nghệ của cô ấy khiến mọi người khó chịu.

despite the clear instructions, he continued his cluelessness.

Bất chấp những hướng dẫn rõ ràng, anh ta vẫn tiếp tục sự ngơ ngác của mình.

the team's cluelessness regarding the market trends was alarming.

Sự ngơ ngác của nhóm về các xu hướng thị trường là đáng báo động.

i tried to explain it, but his cluelessness remained unchanged.

Tôi đã cố gắng giải thích, nhưng sự ngơ ngác của anh ta vẫn không hề thay đổi.

she laughed at his cluelessness when he asked such a basic question.

Cô ấy cười nhạo sự ngơ ngác của anh ta khi anh ta hỏi một câu hỏi quá cơ bản như vậy.

his cluelessness about the project's progress was a major problem.

Sự ngơ ngác của anh ta về tiến độ của dự án là một vấn đề lớn.

the sheer cluelessness of the situation was overwhelming.

Sự ngơ ngác tuyệt đối của tình hình là quá sức chịu đựng.

we pointed out his cluelessness, but he refused to acknowledge it.

Chúng tôi đã chỉ ra sự ngơ ngác của anh ta, nhưng anh ta từ chối thừa nhận điều đó.

it was clear from the start that he was operating with cluelessness.

Rõ ràng ngay từ đầu là anh ta đang hoạt động với sự ngơ ngác.

the meeting highlighted the team's collective cluelessness on the matter.

Cuộc họp làm nổi bật sự ngơ ngác tập thể của nhóm về vấn đề này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay